陕
フ丨一丶ノ一ノ丶
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất có những dãy núi cao (阝) kẹp sát hai bên (夹) tạo thành địa thế hiểm trở chính là tên tắt của tỉnh Thiểm Tây (陕).
Thành phần cấu tạo
陕
Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
阝
Bộ Phụ
Sườn núi, vách đồi cao (bên trái)
夹
Chữ Giáp
Kẹp chặt hai bên tạo hẻm núi (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
Ví dụ (5)
我打算去陕西旅游。
Tôi dự định đi du lịch tỉnh Thiểm Tây.
I plan to travel to Shaanxi.
陕北的窑洞很有特色。
Những ngôi nhà hang (Diêu động) ở phía bắc Thiểm Tây rất có nét đặc trưng.
The cave dwellings in northern Shaanxi are very distinctive.
他是在陕西西安长大的。
Anh ấy lớn lên ở Tây An, tỉnh Thiểm Tây.
He grew up in Xi'an, Shaanxi.
陕南的气候比陕北湿润得多。
Khí hậu ở phía nam Thiểm Tây ẩm ướt hơn nhiều so với phía bắc Thiểm Tây.
The climate in southern Shaanxi is much more humid than in northern Shaanxi.
这里的面条有正宗的陕西风味。
Mì ở đây mang hương vị chính gốc của tỉnh Thiểm Tây.
The noodles here have an authentic Shaanxi flavor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây