ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陕
shǎn
Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
Hán việt: thiểm
フ丨一丶ノ一ノ丶
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất có những dãy núi cao (阝) kẹp sát hai bên (夹) tạo thành địa thế hiểm trở chính là tên tắt của tỉnh Thiểm Tây (陕).

Thành phần cấu tạo

陕
shǎn
Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
阝
Bộ Phụ
Sườn núi, vách đồi cao (bên trái)
夹
Chữ Giáp
Kẹp chặt hai bên tạo hẻm núi (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
Ví dụ (5)
wǒ我dǎsuan打算qù去shǎn陕xī西lǚyóu旅游。
Tôi dự định đi du lịch tỉnh Thiểm Tây.
I plan to travel to Shaanxi.
shǎn陕běi北de的yáo窑dòng洞hěn很yǒu有tèsè特色。
Những ngôi nhà hang (Diêu động) ở phía bắc Thiểm Tây rất có nét đặc trưng.
The cave dwellings in northern Shaanxi are very distinctive.
tā他shì是zài在shǎn陕xī西xī'ān西安zhǎngdà长大de的。
Anh ấy lớn lên ở Tây An, tỉnh Thiểm Tây.
He grew up in Xi'an, Shaanxi.
shǎn陕nán南de的qìhòu气候bǐ比shǎn陕běi北shīrùn湿润de得duō多。
Khí hậu ở phía nam Thiểm Tây ẩm ướt hơn nhiều so với phía bắc Thiểm Tây.
The climate in southern Shaanxi is much more humid than in northern Shaanxi.
zhèlǐ这里de的miàntiáo面条yǒu有zhèngzōng正宗de的shǎn陕xī西fēngwèi风味。
Mì ở đây mang hương vị chính gốc của tỉnh Thiểm Tây.
The noodles here have an authentic Shaanxi flavor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây