珊
一一丨一ノフノフ一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thứ đá quý lấp lánh như ngọc (王) mọc thành từng nhánh đan xen như thẻ sách (册) dưới đáy biển chính là rạn san hô (珊).
Thành phần cấu tạo
珊
San hô
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, châu ngọc
册
Chữ Sách
Thẻ tre đan xen như nhánh san hô
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:San hô
Ví dụ (5)
这片海域有非常美丽的珊瑚礁。
Vùng biển này có những rạn san hô vô cùng xinh đẹp.
This sea area has very beautiful coral reefs.
她戴着一串红珊瑚项链。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền san hô đỏ.
She is wearing a string of red coral beads.
气候变化对全球的珊瑚造成了巨大威胁。
Biến đổi khí hậu đã gây ra mối đe dọa to lớn đối với san hô trên toàn cầu.
Climate change poses a huge threat to corals worldwide.
潜水时,我们看到了五颜六色的珊瑚。
Khi lặn, chúng tôi đã nhìn thấy những rạn san hô đầy màu sắc.
While diving, we saw colorful corals.
珊瑚是由成千上万的珊瑚虫组成的。
San hô được tạo thành từ hàng ngàn hàng vạn polyp san hô.
Coral is made up of thousands upon thousands of coral polyps.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây