ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
珊
shān
San hô
Hán việt: san
一一丨一ノフノフ一
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Thứ đá quý lấp lánh như ngọc (王) mọc thành từng nhánh đan xen như thẻ sách (册) dưới đáy biển chính là rạn san hô (珊).

Thành phần cấu tạo

珊
shān
San hô
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, châu ngọc
册
Chữ Sách
Thẻ tre đan xen như nhánh san hô

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:San hô
Ví dụ (5)
zhè这piàn片hǎiyù海域yǒu有fēicháng非常měilì美丽de的shānhújiāo珊瑚礁。
Vùng biển này có những rạn san hô vô cùng xinh đẹp.
This sea area has very beautiful coral reefs.
tā她dài戴zhe着yí一chuàn串hóng红shānhú珊瑚xiàngliàn项链。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền san hô đỏ.
She is wearing a string of red coral beads.
qìhòu气候biànhuà变化duì对quánqiú全球de的shānhú珊瑚zàochéng造成le了jùdà巨大wēixié威胁。
Biến đổi khí hậu đã gây ra mối đe dọa to lớn đối với san hô trên toàn cầu.
Climate change poses a huge threat to corals worldwide.
qiánshuǐ潜水shí时,wǒmen我们kàndào看到le了wǔyánliùsè五颜六色de的shānhú珊瑚。
Khi lặn, chúng tôi đã nhìn thấy những rạn san hô đầy màu sắc.
While diving, we saw colorful corals.
shānhú珊瑚shì是yóu由chéngqiānshàngwàn成千上万de的shānhú珊瑚chóng虫zǔchéng组成de的。
San hô được tạo thành từ hàng ngàn hàng vạn polyp san hô.
Coral is made up of thousands upon thousands of coral polyps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây