扇
丶フ一ノフ丶一フ丶一
10
把
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới khung cửa (户), những chiếc lông vũ (羽) kết lại phe phẩy tạo làn gió mát lành như chiếc quạt (扇).
Thành phần cấu tạo
扇
cái quạt; quạt, phe phẩy
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình (bao góc trên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên trong)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
扇
Lượng từ dùng cho cửa ra vào, cánh cửa sổ hoặc đồ vật hình cánh có thể đóng mở.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 扇 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两扇窗户
Hai cánh cửa sổ
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / lượng từ (đọc 'shàn')
Nghĩa:cái quạt; lượng từ cho cửa, cánh cửa, tấm
Ví dụ (5)
奶奶手里拿了一把扇子。
Trong tay bà nội cầm một chiếc quạt.
Grandma was holding a fan in her hand.
天气太热了,快把电扇打开。
Thời tiết nóng quá, mau bật quạt điện lên đi.
It's too hot—turn on the electric fan quickly.
这把折扇非常精致。
Chiếc quạt xếp này rất tinh xảo.
This folding fan is very exquisite.
教室里的吊扇一直在转。
Chiếc quạt trần trong phòng học vẫn luôn quay.
The ceiling fan in the classroom has been spinning continuously.
夏天晚上,他喜欢摇着蒲扇乘凉。
Vào buổi tối mùa hè, ông ấy thích phe phẩy chiếc quạt lá cọ để hóng mát.
On summer evenings, he likes to cool off by fanning himself with a palm-leaf fan.
2
động từ (đọc 'shān')
Nghĩa:cái quạt; quạt, phe phẩy
Ví dụ (3)
她用扇子扇风。
Cô ấy dùng quạt để quạt gió.
She used a fan to make a breeze.
不要扇动大家的情绪。
Đừng kích động cảm xúc của mọi người.
Don't stir up everyone's emotions.
他扇了几下火。
Anh ấy quạt lửa vài cái.
He fanned the fire a few times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây