ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扇
shàn / shān
cái quạt; lượng từ cho cửa, cánh cửa, tấm
Hán việt: phiến
丶フ一ノフ丶一フ丶一
10
把
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới khung cửa (户), những chiếc lông vũ (羽) kết lại phe phẩy tạo làn gió mát lành như chiếc quạt (扇).

Thành phần cấu tạo

扇
shàn / shān
cái quạt; quạt, phe phẩy
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình (bao góc trên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên trong)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

扇shàn

Lượng từ dùng cho cửa ra vào, cánh cửa sổ hoặc đồ vật hình cánh có thể đóng mở.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 扇 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai cánh cửa sổ
liǎng两shàn扇chuānghu窗户
Hai cánh cửa sổ

Định nghĩa (2)

1
danh từ / lượng từ (đọc 'shàn')
Nghĩa:cái quạt; lượng từ cho cửa, cánh cửa, tấm
Ví dụ (5)
nǎinai奶奶shǒulǐ手里ná拿le了yì一bǎ把shànzi扇子。
Trong tay bà nội cầm một chiếc quạt.
Grandma was holding a fan in her hand.
tiānqì天气tài太rè热le了,kuài快bǎ把diànshàn电扇dǎkāi打开。
Thời tiết nóng quá, mau bật quạt điện lên đi.
It's too hot—turn on the electric fan quickly.
zhè这bǎ把zhé折shàn扇fēicháng非常jīngzhì精致。
Chiếc quạt xếp này rất tinh xảo.
This folding fan is very exquisite.
jiàoshì教室lǐ里de的diào吊shàn扇yìzhí一直zài在zhuǎn转。
Chiếc quạt trần trong phòng học vẫn luôn quay.
The ceiling fan in the classroom has been spinning continuously.
xiàtiān夏天wǎnshang晚上,tā他xǐhuan喜欢yáo摇zhe着pú蒲shàn扇chéngliáng乘凉。
Vào buổi tối mùa hè, ông ấy thích phe phẩy chiếc quạt lá cọ để hóng mát.
On summer evenings, he likes to cool off by fanning himself with a palm-leaf fan.
2
động từ (đọc 'shān')
Nghĩa:cái quạt; quạt, phe phẩy
Ví dụ (3)
tā她yòng用shànzi扇子shān扇fēng风。
Cô ấy dùng quạt để quạt gió.
She used a fan to make a breeze.
búyào不要shān扇dòng动dàjiā大家de的qíngxù情绪。
Đừng kích động cảm xúc của mọi người.
Don't stir up everyone's emotions.
tā他shān扇le了jǐ几xià下huǒ火。
Anh ấy quạt lửa vài cái.
He fanned the fire a few times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây