ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杉
shān / shā
cây sam, cây tuyết tùng
Hán việt: sam
一丨ノ丶ノノノ
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Thân cây gỗ thẳng tắp (木) tỏa những tán lá kim xanh mướt như ba vệt nét vẽ (彡) bên sườn núi, chính là cây sa mộc, cây thông (杉).

Thành phần cấu tạo

杉
shān / shā
cây sam, cây tuyết tùng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'shān / shā')
Nghĩa:cây sam, cây tuyết tùng
Ví dụ (5)
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着yì一kē棵gāodà高大de的shān杉shù树。
Trong sân trồng một cây tùng cao lớn.
A tall cedar tree grows in the yard.
zhè这zhǒng种jiājù家具shì是yòng用yōuzhì优质de的shān杉mù木zhìchéng制成de的。
Loại nội thất này được làm từ gỗ bách chất lượng cao.
This piece of furniture is made of high-quality cedar wood.
qiūtiān秋天dào到le了,shuǐ水shān杉de的yèzi叶子biànchéng变成le了hóng红hè褐sè色。
Mùa thu đến, lá cây thủy tùng chuyển sang màu nâu đỏ.
When autumn comes, the leaves of the dawn redwood turn reddish brown.
sēnlín森林lǐzhǎng里长mǎn满le了bǐzhí笔直de的yún云shān杉。
Trong rừng mọc đầy những cây vân sam (cây tùng) thẳng tắp.
The forest is full of straight spruces.
nà那piàn片hóng红shān杉lín林yǐjīng已经yǒu有shù数bǎinián百年de的lìshǐ历史le了。
Rừng cây hồng tùng đó đã có hàng trăm năm lịch sử.
That redwood forest is already several hundred years old.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây