杉
一丨ノ丶ノノノ
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thân cây gỗ thẳng tắp (木) tỏa những tán lá kim xanh mướt như ba vệt nét vẽ (彡) bên sườn núi, chính là cây sa mộc, cây thông (杉).
Thành phần cấu tạo
杉
cây sam, cây tuyết tùng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (đọc 'shān / shā')
Nghĩa:cây sam, cây tuyết tùng
Ví dụ (5)
院子里种着一棵高大的杉树。
Trong sân trồng một cây tùng cao lớn.
A tall cedar tree grows in the yard.
这种家具是用优质的杉木制成的。
Loại nội thất này được làm từ gỗ bách chất lượng cao.
This piece of furniture is made of high-quality cedar wood.
秋天到了,水杉的叶子变成了红褐色。
Mùa thu đến, lá cây thủy tùng chuyển sang màu nâu đỏ.
When autumn comes, the leaves of the dawn redwood turn reddish brown.
森林里长满了笔直的云杉。
Trong rừng mọc đầy những cây vân sam (cây tùng) thẳng tắp.
The forest is full of straight spruces.
那片红杉林已经有数百年的历史了。
Rừng cây hồng tùng đó đã có hàng trăm năm lịch sử.
That redwood forest is already several hundred years old.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây