删
ノフノフ一丨丨
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Khi viết sai trên các thanh thẻ tre buộc thành quyển (册), người xưa liền lấy con dao nhỏ (刂) cạo bỏ lớp chữ đó đi để xóa bỏ (删).
Thành phần cấu tạo
删
Xóa
册
Chữ Sách
Cuộn thẻ tre buộc dây ghi chữ (bên trái)
刂
Bộ Đao
Con dao cạo sửa chữ sai (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xóa
Ví dụ (5)
请把这句话删掉。
Xin hãy xóa câu này đi.
Please delete this sentence.
我不小心删除了所有的文件。
Tôi lỡ tay xóa tất cả các tệp rồi.
I accidentally deleted all the files.
这篇文章太长了,需要删减一部分。
Bài viết này quá dài, cần phải xóa bớt một phần.
This article is too long and needs to be shortened.
他把我的微信删了。
Anh ấy đã xóa WeChat của tôi rồi.
He deleted me on WeChat.
管理员删除了那条评论。
Quản trị viên đã xóa bình luận đó.
The administrator deleted that comment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây