ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衫
shān
áo, trang phục
Hán việt: sam
丶フ丨ノ丶ノノノ
8
件
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm áo mỏng (衤) được may điểm xuyết những đường viền thanh thoát (彡) mặc bên trong gọi là chiếc áo cánh, trang phục (衫).

Thành phần cấu tạo

衫
shān
áo, trang phục
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:áo, trang phục
Ví dụ (5)
tā他chuān穿zhe着yí一jiàn件báichènshān白衬衫。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
He is wearing a white shirt.
xiàtiān夏天chuān穿hànshān汗衫bǐjiào比较liángkuai凉快。
Mùa hè mặc áo thun (áo lót) mát mẻ hơn.
It's cooler to wear an undershirt in summer.
nà那gè个qǐgài乞丐yīshānlánlǚ衣衫褴褛。
Người ăn xin đó quần áo rách rưới.
That beggar was dressed in rags.
tiānlěng天冷le了,nǐ你xūyào需要jiā加yí一jiàn件yángmáoshān羊毛衫。
Trời lạnh rồi, bạn cần mặc thêm một chiếc áo len lông cừu.
It's getting cold, so you need to put on a wool sweater.
yéye爷爷xǐhuan喜欢chuān穿chuántǒng传统de的chángshān长衫。
Ông nội thích mặc một chiếc áo trường sam (áo dài truyền thống dành cho nam).
Grandpa likes to wear a traditional long gown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây