衫
丶フ丨ノ丶ノノノ
8
件
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm áo mỏng (衤) được may điểm xuyết những đường viền thanh thoát (彡) mặc bên trong gọi là chiếc áo cánh, trang phục (衫).
Thành phần cấu tạo
衫
áo, trang phục
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:áo, trang phục
Ví dụ (5)
他穿着一件白衬衫。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
He is wearing a white shirt.
夏天穿汗衫比较凉快。
Mùa hè mặc áo thun (áo lót) mát mẻ hơn.
It's cooler to wear an undershirt in summer.
那个乞丐衣衫褴褛。
Người ăn xin đó quần áo rách rưới.
That beggar was dressed in rags.
天冷了,你需要加一件羊毛衫。
Trời lạnh rồi, bạn cần mặc thêm một chiếc áo len lông cừu.
It's getting cold, so you need to put on a wool sweater.
爷爷喜欢穿传统的长衫。
Ông nội thích mặc một chiếc áo trường sam (áo dài truyền thống dành cho nam).
Grandpa likes to wear a traditional long gown.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây