ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蝙蝠衫
biānfǔshān
Áo cánh dơi
Hán việt: biên bức sam
—

Gợi nhớ

Từ "蝙蝠衫" (biānfǔshān) mang nghĩa "Áo cánh dơi", kết hợp bởi 蝙 (biān - biên): "con dơi" + 蝠 + 衫 (shān - sam): "áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蝙: Loài vật nhỏ như côn trùng (虫) có đôi cánh màng mỏng dẹt (扁) thường bay lượn bắt muỗi trong đêm tối chính là con dơi (蝙). • Chữ 衫: Tấm áo mỏng (衤) được may điểm xuyết những đường viền thanh thoát (彡) mặc bên trong gọi là chiếc áo cánh, trang phục (衫).

Thành phần cấu tạo

蝙蝠衫
biānfǔshān
Áo cánh dơi
蝙
biān • biên
con dơi
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, loài vật nhỏ
扁
Chữ Biển
Mỏng dẹt, trải rộng
蝠
bức
衫
shān • sam
áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo cánh dơi
Ví dụ (3)
biānfúshān蝙蝠衫dútè独特de的cáijiǎn裁剪shèjì设计,nénggòu能够hěn很hǎo好de地zhēgài遮盖shàngshēn上身duōyú多余de的zhuìròu赘肉。
Thiết kế cắt may độc đáo của áo cánh dơi có thể che đi phần mỡ thừa ở thân trên rất tốt.
The unique cut and design of the batwing shirt can effectively conceal excess fat on the upper body.
zhè这kuǎn款zhēnzhī针织biānfúshān蝙蝠衫shì是qiūjì秋季rèmài热卖shāngpǐn商品,shǒugǎn手感róuruǎn柔软,bǎonuǎnxìng保暖性hǎo好。
Chiếc áo cánh dơi len dệt kim này là sản phẩm bán chạy mùa thu, sờ tay thấy mềm mại và giữ ấm tốt.
This knitted batwing sweater is a hot-selling autumn item that feels soft to the touch and keeps you warm.
yóuyú由于biānfúshān蝙蝠衫bǎnxíng版型tèshū特殊,xuǎnzé选择chǐmǎ尺码shí时yīng应yǐ以shēngāo身高hé和jiānkuān肩宽wèi为zhǔyào主要cānkǎo参考zhǐbiāo指标。
Vì form dáng áo cánh dơi khá đặc biệt, khi lựa chọn size nên lấy chiều cao và rộng vai làm chỉ số tham khảo chính.
Due to the special cut of batwing shirts, height and shoulder width should be used as the main reference indicators when choosing a size.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây