ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蝙蝠
biānfú
Con dơi
Hán việt: biên bức
把
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài sinh vật nhỏ (虫 - bộ Trùng trong cả hai chữ 蝙 và 蝠) có đôi cánh da mỏng dẹp (扁 - biển) bay lượn trong đêm và mang âm đọc tượng trưng cho phúc lộc đầy nhà (畐 - phúc) chính là "con dơi" (蝙蝠).

Thành phần cấu tạo

蝙蝠
biānfú
Con dơi
蝙
biān • biên
con dơi
虫
Bộ Trùng
Sâu bọ, sinh vật nhỏ (bên trái)
扁
Chữ Biển
Mỏng dẹp / âm đọc (bên phải)
蝠
bức
虫
Bộ Trùng
Sâu bọ, sinh vật nhỏ (bên trái)
畐
Chữ Phúc (cổ)
Đầy đặn, phúc lộc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Phân tích từ 蝙蝠

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con dơi
Ví dụ (3)
bàngwǎn傍晚yǒu有biānfú蝙蝠fēi飞chūlái出来。
Chiều tối có dơi bay ra.
Bats fly out in the evening.
biānfú蝙蝠cháng常zài在yèlǐ夜里huódòng活动。
Dơi thường hoạt động vào ban đêm.
Bats are often active at night.
dòng洞lǐ里zhù住zhe着hěn很duō多biānfú蝙蝠。
Trong hang có nhiều con dơi sống.
Many bats live in the cave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây