ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
针织衫
zhēnzhī shān
Áo dệt kim, áo len dệt kim
Hán việt: châm chức sam
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng những chiếc kim bằng kim loại (针 - châm: bộ Kim 钅 và bộ Thập 十) đan móc từng sợi tơ sợi len (织 - chức: bộ Mịch 纟) tạo thành chiếc áo mềm mại co giãn (衫 - sam: bộ Y 衤 và bộ Sam 彡) chính là "áo dệt kim, áo len dệt kim" (针织衫).

Thành phần cấu tạo

针织衫
zhēnzhī shān
Áo dệt kim, áo len dệt kim
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)
织
zhī • chức
dệt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
衫
shān • sam
áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo dệt kim, áo len dệt kim
Ví dụ (3)
tā她qiūtiān秋天cháng常chuān穿zhēnzhīshān针织衫。
Mùa thu cô ấy thường mặc áo dệt kim.
She often wears knitwear in the autumn.
zhè这jiàn件zhēnzhīshān针织衫hěn很róuruǎn柔软。
Chiếc áo dệt kim này rất mềm mại.
This knitted sweater is very soft.
zhēnzhīshān针织衫kěyǐ可以dāpèi搭配chángqún长裙。
Áo dệt kim có thể phối với váy dài.
A knitted sweater can be paired with a long skirt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây