ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
织
zhī
dệt, tạo vải
Hán việt: chức
フフ一丨フ一ノ丶
8
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Người thợ khéo léo đan từng sợi tơ (纟) qua con thoi nhỏ (只) để tạo thành tấm vải dệt (织).

Thành phần cấu tạo

织
zhī
dệt, tạo vải
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dệt, tạo vải
Ví dụ (5)
nǎinai奶奶zài在zhībùjī织布机shàng上zhībù织布。
Bà nội đang dệt vải trên khung cửi.
Grandma is weaving cloth on the loom.
tā她zhèngzài正在gěi给háizi孩子zhī织yí一jiàn件máoyī毛衣。
Cô ấy đang đan một chiếc áo len cho con.
She is knitting a sweater for the child.
zhè这dǐng顶màozi帽子shì是yòng用cǎo草biānzhī编织ér而chéng成de的。
Chiếc mũ này được đan bằng cỏ.
This hat is woven from straw.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhǔyào主要shēngchǎn生产fǎngzhīpǐn纺织品。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất hàng dệt may.
This factory mainly produces textiles.
zhīzhū蜘蛛zài在shùzhī树枝jiān间zhī织wǎng网。
Con nhện đang giăng (dệt) mạng giữa các cành cây.
The spider spins a web among the branches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây