织
フフ一丨フ一ノ丶
8
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ khéo léo đan từng sợi tơ (纟) qua con thoi nhỏ (只) để tạo thành tấm vải dệt (织).
Thành phần cấu tạo
织
dệt, tạo vải
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dệt, tạo vải
Ví dụ (5)
奶奶在织布机上织布。
Bà nội đang dệt vải trên khung cửi.
Grandma is weaving cloth on the loom.
她正在给孩子织一件毛衣。
Cô ấy đang đan một chiếc áo len cho con.
She is knitting a sweater for the child.
这顶帽子是用草编织而成的。
Chiếc mũ này được đan bằng cỏ.
This hat is woven from straw.
这家工厂主要生产纺织品。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất hàng dệt may.
This factory mainly produces textiles.
蜘蛛在树枝间织网。
Con nhện đang giăng (dệt) mạng giữa các cành cây.
The spider spins a web among the branches.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây