肢
ノフ一一一丨フ丶
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những bộ phận bằng xương thịt (月) phân nhánh vươn ra như cành cây (支) từ thân mình chính là tứ chi, tay chân cơ thể (肢).
Thành phần cấu tạo
肢
chi, bộ phận cơ thể
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chi, bộ phận cơ thể
Ví dụ (5)
运动后我的四肢感到酸痛。
Sau khi tập thể dục, tứ chi của tôi cảm thấy đau nhức.
After exercising, my limbs felt sore.
他用肢体语言表达了自己的愤怒。
Anh ấy dùng ngôn ngữ cơ thể để bày tỏ sự tức giận của mình.
He expressed his anger through body language.
因为车祸,医生不得不为他截肢。
Vì tai nạn xe hơi, bác sĩ buộc phải cắt cụt chi của anh ấy.
Because of the car accident, the doctors had no choice but to amputate his limb.
戴上假肢后,她又可以重新走路了。
Sau khi lắp chi giả, cô ấy lại có thể đi lại được.
After putting on her prosthetic limb, she was able to walk again.
袋鼠的前肢很短,但后肢非常强壮。
Chi trước của chuột túi rất ngắn, nhưng chi sau lại vô cùng khỏe mạnh.
A kangaroo's forelimbs are very short, but its hind limbs are extremely strong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây