ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肢
zhī
chi, bộ phận cơ thể
Hán việt: chi
ノフ一一一丨フ丶
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những bộ phận bằng xương thịt (月) phân nhánh vươn ra như cành cây (支) từ thân mình chính là tứ chi, tay chân cơ thể (肢).

Thành phần cấu tạo

肢
zhī
chi, bộ phận cơ thể
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi, bộ phận cơ thể
Ví dụ (5)
yùndòng运动hòu后wǒ我de的sìzhī四肢gǎndào感到suāntòng酸痛。
Sau khi tập thể dục, tứ chi của tôi cảm thấy đau nhức.
After exercising, my limbs felt sore.
tā他yòng用zhītǐ肢体yǔyán语言biǎodá表达le了zìjǐ自己de的fènnù愤怒。
Anh ấy dùng ngôn ngữ cơ thể để bày tỏ sự tức giận của mình.
He expressed his anger through body language.
yīnwèi因为chēhuò车祸,yīshēng医生bùdébú不得不wèi为tā他jié截zhī肢。
Vì tai nạn xe hơi, bác sĩ buộc phải cắt cụt chi của anh ấy.
Because of the car accident, the doctors had no choice but to amputate his limb.
dài戴shàng上jiǎ假zhī肢hòu后,tā她yòu又kěyǐ可以chóngxīn重新zǒulù走路le了。
Sau khi lắp chi giả, cô ấy lại có thể đi lại được.
After putting on her prosthetic limb, she was able to walk again.
dàishǔ袋鼠de的qián前zhī肢hěn很duǎn短,dàn但hòu后zhī肢fēicháng非常qiángzhuàng强壮。
Chi trước của chuột túi rất ngắn, nhưng chi sau lại vô cùng khỏe mạnh.
A kangaroo's forelimbs are very short, but its hind limbs are extremely strong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây