ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四肢
sìzhī
tứ chi, chân tay.
Hán việt: tứ chi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "四肢" (sìzhī) mang nghĩa "tay chân", kết hợp bởi 四 (sì - tứ): "số bốn" + 肢 (zhī - chi): "chi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 四: Bên trong khung vuông vắn (囗) có sự phân chia cân đối (儿) ra bốn hướng đông tây nam bắc, biểu thị cho con số bốn (四). • Chữ 肢: Những bộ phận bằng xương thịt (月) phân nhánh vươn ra như cành cây (支) từ thân mình chính là tứ chi, tay chân cơ thể (肢).

Thành phần cấu tạo

四肢
sìzhī
tay chân
四
sì • tứ
số bốn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong
肢
zhī • chi
chi
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tứ chi, chân tay.
Ví dụ (5)
jīngcháng经常yùndòng运动kěyǐ可以shǐ使sìzhī四肢línghuó灵活。
Thường xuyên vận động có thể khiến tứ chi linh hoạt.
Regular exercise can keep the limbs flexible.
tā他zài在hánfēng寒风zhōng中dòng冻de得sìzhī四肢mámù麻木。
Anh ấy bị lạnh đến mức tứ chi tê dại trong gió rét.
In the cold wind, his limbs became numb with cold.
nà那zhǒng种dòngwù动物shì是yòng用sìzhī四肢xíngzǒu行走de的。
Loài động vật đó di chuyển bằng bốn chân (tứ chi).
That animal walks on all fours.
bié别zuò做yí一gè个sìzhī四肢fādá发达,tóunǎo头脑jiǎndān简单de的rén人。
Đừng làm một kẻ hữu dũng vô mưu (tứ chi phát triển, đầu óc đơn giản).
Don't be a person who is all brawn and no brains.
zhǐyǒu只有sìzhī四肢qínkuài勤快,cái才néng能chuàngzào创造cáifù财富。
Chỉ có chân tay chăm chỉ (siêng năng làm lụng) mới có thể tạo ra của cải.
Only by working diligently can one create wealth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây