ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五十四个
wǔshísì ge
Năm mươi bốn
Hán việt: ngũ thập tứ cá
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五十四个" (wǔshísì ge) nghĩa là "Năm mươi bốn", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 十 (shí): số mười + 四 (sì): số bốn + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

五十四个
wǔshísì ge
Năm mươi bốn
二
𠃌
十
囗
儿
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Năm mươi bốn
Ví dụ (3)
zhōngguó中国yǒu有wǔshí五十sì四gè个shǎoshùmínzú少数民族。
Trung Quốc có năm mươi tư dân tộc thiểu số.
China has fifty-four ethnic minorities.
míngdān名单shàng上yǒu有wǔshí五十sì四gè个míngzi名字。
Trên danh sách có năm mươi tư cái tên.
There are fifty-four names on the list.
zhǎnlǎn展览zhǎnshì展示le了wǔshí五十sì四gè个dìqū地区de的fēngsú风俗。
Triển lãm giới thiệu phong tục của năm mươi tư khu vực.
The exhibition showcased the customs of fifty-four regions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây