四
丨フノフ一
5
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Bên trong khung vuông vắn (囗) có sự phân chia cân đối (儿) ra bốn hướng đông tây nam bắc, biểu thị cho con số bốn (四).
Thành phần cấu tạo
四
số bốn, bốn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
số từ
Nghĩa:bốn, số 4.
Ví dụ (5)
我们宿舍一共住着四个人,关系很好。
Ký túc xá của chúng tôi có tổng cộng bốn người ở, quan hệ rất tốt.
Four people.
今天是四月四号。
Hôm nay là ngày 4 tháng 4.
Today is April 4th.
这个星期四我们学校要举行运动会。
Thứ Năm (ngày thứ 4 trong tuần) này trường chúng tôi sẽ tổ chức hội thao.
Thursday
一年有四季。
Một năm có bốn mùa.
There are four seasons in a year.
来自五湖四海的大学生齐聚在校园里。
Sinh viên đại học đến từ khắp năm hồ bốn biển (mọi miền đất nước) cùng tụ hội trong khuôn viên trường.
All corners of the country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây