ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四
sì
bốn, số 4.
Hán việt: tứ
丨フノフ一
5
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Bên trong khung vuông vắn (囗) có sự phân chia cân đối (儿) ra bốn hướng đông tây nam bắc, biểu thị cho con số bốn (四).

Thành phần cấu tạo

四
sì
số bốn, bốn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
số từ
Nghĩa:bốn, số 4.
Ví dụ (5)
wǒmen我们sùshè宿舍yígòng一共zhù住zhe着sì四gè个rén人,guānxi关系hěn很hǎo好。
Ký túc xá của chúng tôi có tổng cộng bốn người ở, quan hệ rất tốt.
Four people.
jīntiān今天shì是sì四yuè月sìhào四号。
Hôm nay là ngày 4 tháng 4.
Today is April 4th.
zhè这gè个xīngqīsì星期四wǒmen我们xuéxiào学校yào要jǔxíng举行yùndònghuì运动会。
Thứ Năm (ngày thứ 4 trong tuần) này trường chúng tôi sẽ tổ chức hội thao.
Thursday
yìnián一年yǒu有sìjì四季。
Một năm có bốn mùa.
There are four seasons in a year.
láizì来自wǔhúsìhǎi五湖四海de的dàxuéshēng大学生qí齐jù聚zài在xiàoyuán校园lǐ里。
Sinh viên đại học đến từ khắp năm hồ bốn biển (mọi miền đất nước) cùng tụ hội trong khuôn viên trường.
All corners of the country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây