ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伺
cì / sì
hầu hạ, chăm sóc (trong `伺候`).
Hán việt: tự
ノ丨フ一丨フ一
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Người hầu (亻) đứng bên cạnh quan sát và tuân theo sự cai quản (司) của chủ nhân là hầu hạ, chờ thời cơ (伺).

Thành phần cấu tạo

伺
cì / sì
hầu hạ; chờ thời cơ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
司
Tư
Quản lý / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'cì')
Nghĩa:hầu hạ, chăm sóc (trong `伺候`).
Ví dụ (5)
dírén敌人zhèng正sìjī伺机jìngōng进攻。
Kẻ thù đang chờ đợi thời cơ để tấn công.
The enemy is waiting for an opportunity to attack.
xiǎotōu小偷zài在ménwài门外kuī窥cì伺,xúnzhǎo寻找xiàshǒu下手de的jīhuì机会。
Tên trộm rình rập chờ đợi ngoài cửa, tìm kiếm cơ hội ra tay.
The thief was lurking outside the door, looking for a chance to strike.
qiángdí强敌huán环cì伺,wǒmen我们bìxū必须bǎochí保持jǐngtì警惕。
Kẻ thù mạnh đang vây quanh chờ đợi (rình rập), chúng ta phải giữ cảnh giác.
With powerful enemies all around us, we must remain vigilant.
lièbào猎豹fú伏cì伺zài在cǎocóng草丛zhōng中,děngdài等待lièwù猎物kàojìn靠近。
Con báo gấm ẩn nấp chờ đợi trong bụi cỏ, đợi con mồi đến gần.
The cheetah lay hidden in the grass, waiting for its prey to come closer.
tā他sìjī伺机ér而dòng动,zhōngyú终于qǔdé取得le了chénggōng成功。
Anh ấy chờ đợi thời cơ để hành động, cuối cùng đã giành được thành công.
He waited for the right opportunity to act and finally succeeded.
2
động từ (đọc 'sì')
Nghĩa:rình, chờ thời cơ, quan sát.
Ví dụ (3)
tā他sìjī伺机ér而dòng动。
Anh ấy chờ thời cơ rồi hành động.
He waits for the right opportunity to act.
dírén敌人zài在àn暗chù处sìjī伺机jìngōng进攻。
Kẻ địch rình thời cơ tấn công trong bóng tối.
The enemy lurked in the dark waiting for a chance to attack.
tā他yìzhí一直zài在pángbiān旁边cì伺chá察。
Anh ấy vẫn luôn quan sát, rình ở bên cạnh.
He kept watching closely from the side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây