刺
一丨フ丨ノ丶丨丨
8
根
HSK 4-5
—
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao sắc (刂) nhọn hoắt như chiếc gai cây (朿) phóng thẳng vào mục tiêu là hành động đâm, chọc (刺).
Thành phần cấu tạo
刺
Đâm, chọc
朿
Thứ
Gai nhọn (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:gai (thực vật), dằm (gỗ), xương cá (xương dăm).
Ví dụ (5)
小心,玫瑰花上有刺。
Cẩn thận, trên hoa hồng có gai đấy.
Be careful, roses have thorns.
吃鱼的时候要小心鱼刺。
Khi ăn cá phải cẩn thận xương dăm.
Be careful of fish bones when eating fish.
我的手指扎了一根刺,很疼。
Ngón tay tôi bị đâm một cái dằm (gai), đau lắm.
I got a splinter in my finger, and it really hurts.
帮我把手上的刺拔出来。
Giúp tôi nhổ cái dằm trên tay ra với.
Please help me pull the splinter out of my hand.
这是刺猬。
Đây là con nhím (loài vật có gai).
This is a hedgehog.
2
động từ
Nghĩa:đâm, chích, châm chọc, kích thích, ám sát.
Ví dụ (5)
他的话深深地刺伤了我。
Lời nói của anh ấy đã đâm nhói (làm tổn thương) tôi sâu sắc.
His words deeply wounded me.
阳光太强,非常刺眼。
Ánh nắng mạnh quá, vô cùng chói mắt (kích thích mắt).
The sunlight is so strong that it's dazzling.
这股味道很刺鼻。
Mùi này rất hắc (xộc vào mũi).
This smell is very pungent.
我们要采取措施刺激经济增长。
Chúng ta phải áp dụng biện pháp để kích thích tăng trưởng kinh tế.
We need to take measures to stimulate economic growth.
古代有很多著名的刺客。
Thời xưa có rất nhiều sát thủ (thích khách) nổi tiếng.
There were many famous assassins in ancient times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây