ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刺
cì
gai (thực vật), dằm (gỗ), xương cá (xương dăm).
Hán việt: thích
一丨フ丨ノ丶丨丨
8
根
HSK 4-5
—

Gợi nhớ

Dùng lưỡi dao sắc (刂) nhọn hoắt như chiếc gai cây (朿) phóng thẳng vào mục tiêu là hành động đâm, chọc (刺).

Thành phần cấu tạo

刺
cì
Đâm, chọc
朿
Thứ
Gai nhọn (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:gai (thực vật), dằm (gỗ), xương cá (xương dăm).
Ví dụ (5)
xiǎoxīn小心,méiguīhuā玫瑰花shàng上yǒu有cì刺。
Cẩn thận, trên hoa hồng có gai đấy.
Be careful, roses have thorns.
chī吃yú鱼de的shíhou时候yào要xiǎoxīn小心yú鱼cì刺。
Khi ăn cá phải cẩn thận xương dăm.
Be careful of fish bones when eating fish.
wǒ我de的shǒuzhǐ手指zhā扎le了yì一gēn根cì刺,hěn很téng疼。
Ngón tay tôi bị đâm một cái dằm (gai), đau lắm.
I got a splinter in my finger, and it really hurts.
bāng帮wǒ我bǎ把shǒu手shàng上de的cì刺bá拔chūlái出来。
Giúp tôi nhổ cái dằm trên tay ra với.
Please help me pull the splinter out of my hand.
zhè这shì是cìwèi刺猬。
Đây là con nhím (loài vật có gai).
This is a hedgehog.
2
động từ
Nghĩa:đâm, chích, châm chọc, kích thích, ám sát.
Ví dụ (5)
tā他dehuà的话shēnshēn深深de地cì刺shāng伤le了wǒ我。
Lời nói của anh ấy đã đâm nhói (làm tổn thương) tôi sâu sắc.
His words deeply wounded me.
yángguāng阳光tài太qiáng强,fēicháng非常cìyǎn刺眼。
Ánh nắng mạnh quá, vô cùng chói mắt (kích thích mắt).
The sunlight is so strong that it's dazzling.
zhè这gǔ股wèidào味道hěn很cìbí刺鼻。
Mùi này rất hắc (xộc vào mũi).
This smell is very pungent.
wǒmen我们yào要cǎiqǔ采取cuòshī措施cìjī刺激jīngjì经济zēngzhǎng增长。
Chúng ta phải áp dụng biện pháp để kích thích tăng trưởng kinh tế.
We need to take measures to stimulate economic growth.
gǔdài古代yǒu有hěn很duō多zhùmíng著名de的cìkè刺客。
Thời xưa có rất nhiều sát thủ (thích khách) nổi tiếng.
There were many famous assassins in ancient times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây