刺眼
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "刺眼" (cìyǎn) mang nghĩa "Chói mắt, lóa mắt", kết hợp bởi 刺 (cì - thích): "Đâm" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刺: Dùng lưỡi dao sắc (刂) nhọn hoắt như chiếc gai cây (朿) phóng thẳng vào mục tiêu là hành động đâm, chọc (刺). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 刺眼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chói mắt, lóa mắt
Ví dụ (3)
阳光太刺眼了。
Ánh nắng quá chói mắt.
The sunlight is too blinding.
这盏灯有点刺眼。
Cái đèn này hơi chói mắt.
This lamp is a bit glaring.
雪地反光很刺眼。
Ánh phản chiếu từ nền tuyết rất chói mắt.
The glare from the snow is very blinding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây