ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刺眼
cìyǎn
Chói mắt, lóa mắt
Hán việt: thích nhãn
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "刺眼" (cìyǎn) mang nghĩa "Chói mắt, lóa mắt", kết hợp bởi 刺 (cì - thích): "Đâm" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刺: Dùng lưỡi dao sắc (刂) nhọn hoắt như chiếc gai cây (朿) phóng thẳng vào mục tiêu là hành động đâm, chọc (刺). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).

Thành phần cấu tạo

刺眼
cìyǎn
Chói mắt, lóa mắt
刺
cì • thích
Đâm
朿
Thứ
Gai nhọn (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chói mắt, lóa mắt
Ví dụ (3)
yángguāng阳光tài太cìyǎn刺眼le了。
Ánh nắng quá chói mắt.
The sunlight is too blinding.
zhè这zhǎn盏dēng灯yǒudiǎn有点cìyǎn刺眼。
Cái đèn này hơi chói mắt.
This lamp is a bit glaring.
xuědì雪地fǎnguāng反光hěn很cìyǎn刺眼。
Ánh phản chiếu từ nền tuyết rất chói mắt.
The glare from the snow is very blinding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây