眼
丨フ一一一フ一一丨ノ丶
11
只, 双
HSK 1-2
—
Gợi nhớ
Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).
Thành phần cấu tạo
眼
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
眼
Dùng cho giếng nước, mạch suối, hoặc động tác nhìn thoáng qua (như nhìn một cái, liếc một cái).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 眼 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一眼泉
Một mạch nước suối

看一眼
Nhìn một cái
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:mắt, con mắt.
Ví dụ (5)
我的右眼有点儿疼。
Mắt phải của tôi hơi đau.
My right eye hurts a little.
这是亲眼所见。
Đây là điều tận mắt nhìn thấy.
This was seen with one's own eyes.
我也想去开开眼。
Tôi cũng muốn đi mở mang tầm mắt.
I also want to go broaden my horizons.
以此来吸引别人的眼球。
Dùng cái này để thu hút sự chú ý (nhãn cầu) của người khác.
To use this to attract other people's attention.
他也是那样,见钱眼开。
Anh ta cũng vậy thôi, thấy tiền là sáng mắt lên.
He's like that too—his eyes light up at the sight of money.
2
danh từ
Nghĩa:lỗ nhỏ, mắt (lưới, kim, bão), mấu chốt.
Ví dụ (5)
针眼太小了,线穿不过去。
Lỗ kim (mắt kim) nhỏ quá, chỉ xỏ không qua.
The eye of the needle is too small; the thread won't go through.
这是一个泉眼。
Đây là một cái mạch suối (mắt suối).
This is a spring.
我们要抓住问题的节骨眼。
Chúng ta phải nắm bắt được mấu chốt quan trọng của vấn đề.
We need to seize the crucial point of the problem.
台风眼是非常平静的。
Mắt bão thì vô cùng bình lặng.
The eye of the typhoon is very calm.
在这里打一个眼儿。
Khoan một cái lỗ ở chỗ này.
Make a hole here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây