ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耀眼
yàoyǎn
chói mắt, rực rỡ (đến mức khó nhìn), nổi bật.
Hán việt: diệu nhãn
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "耀眼" (yàoyǎn) mang nghĩa "Chói lóa, lấp lánh", kết hợp bởi 耀 (yào - diệu): "Tỏa sáng" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耀: Ánh hào quang rực rỡ (光) chiếu vào đôi cánh chim lông vũ (翟) tung bay trên bầu trời làm muôn tia sáng lấp lánh, tỏa sáng (耀). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).

Thành phần cấu tạo

耀眼
yàoyǎn
Chói lóa, lấp lánh
耀
yào • diệu
Tỏa sáng
光
Quang (biến thể)
Sáng (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim (phía dưới)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chói mắt, rực rỡ (đến mức khó nhìn), nổi bật.
Ví dụ (5)
xiàtiān夏天de的yángguāng阳光fēicháng非常yàoyǎn耀眼。
Ánh nắng mùa hè vô cùng chói mắt.
The summer sun is very dazzling.
wǔtái舞台shàng上de的dēngguāng灯光shǎnshuò闪烁,shífēn十分yàoyǎn耀眼。
Ánh đèn trên sân khấu nhấp nháy, hết sức chói lòa.
The stage lights were flashing and dazzling.
tā她jīntiān今天chuān穿le了yí一jiàn件jīnsè金色de的lǐfú礼服,géwài格外yàoyǎn耀眼。
Hôm nay cô ấy mặc một bộ lễ phục màu vàng, đặc biệt nổi bật.
She wore a golden evening gown today, and it was especially dazzling.
xuědì雪地fǎnshè反射chū出de的guāngxiàn光线hěn很yàoyǎn耀眼。
Ánh sáng phản xạ từ tuyết rất chói mắt.
The light reflected off the snow was dazzling.
nà那kē颗zuànshí钻石zài在yángguāng阳光xià下fāchū发出yàoyǎn耀眼de的guāngmáng光芒。
Viên kim cương đó phát ra ánh sáng chói lọi dưới mặt trời.
The diamond gave off a dazzling brilliance in the sunlight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây