ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耀
yào
Tỏa sáng, lấp lánh
Hán việt: diệu
丨丶ノ一ノ丨フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
20
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Ánh hào quang rực rỡ (光) chiếu vào đôi cánh chim lông vũ (翟) tung bay trên bầu trời làm muôn tia sáng lấp lánh, tỏa sáng (耀).

Thành phần cấu tạo

耀
yào
Tỏa sáng, lấp lánh
光
Quang (biến thể)
Sáng (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tỏa sáng, lấp lánh
Ví dụ (3)
yángguāng阳光zhàoyào照耀zhe着dàdì大地。
Ánh mặt trời chiếu rọi mặt đất.
Sunlight shines upon the earth.
jiǎngbēi奖杯zài在dēng灯xià下shǎnyào闪耀。
Chiếc cúp lấp lánh dưới đèn.
The trophy glitters under the light.
tā他bù不xǐhuan喜欢xuànyào炫耀chéngjì成绩。
Anh ấy không thích khoe khoang thành tích.
He doesn't like showing off his grades.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây