耀
丨丶ノ一ノ丨フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
20
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Ánh hào quang rực rỡ (光) chiếu vào đôi cánh chim lông vũ (翟) tung bay trên bầu trời làm muôn tia sáng lấp lánh, tỏa sáng (耀).
Thành phần cấu tạo
耀
Tỏa sáng, lấp lánh
光
Quang (biến thể)
Sáng (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tỏa sáng, lấp lánh
Ví dụ (3)
阳光照耀着大地。
Ánh mặt trời chiếu rọi mặt đất.
Sunlight shines upon the earth.
奖杯在灯下闪耀。
Chiếc cúp lấp lánh dưới đèn.
The trophy glitters under the light.
他不喜欢炫耀成绩。
Anh ấy không thích khoe khoang thành tích.
He doesn't like showing off his grades.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây