窑
丶丶フノ丶ノ一一丨フ丨
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đào một hang vòm sâu trong lòng đất (穴) để xếp những vò sành bình đất (缶) vào đốt lửa nung chín chính là cái lò nung, lò gốm (窑).
Thành phần cấu tạo
窑
lò nung, lò gốm
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lò nung, lò gốm
Ví dụ (5)
这批瓷器刚出窑。
Lô đồ sứ này vừa mới ra lò.
This batch of porcelain has just come out of the kiln.
工人们正在砖窑里工作。
Các công nhân đang làm việc trong lò gạch.
The workers are working in the brick kiln.
陕北有很多传统的窑洞。
Ở vùng Tây Bắc Trung Quốc, nhiều người vẫn sống trong những ngôi nhà hang (diêu động) truyền thống.
There are many traditional cave dwellings in northern Shaanxi.
这是一个废弃的煤窑。
Đây là một lò than bị bỏ hoang.
This is an abandoned coal kiln.
烧窑是一项需要经验的技术。
Đốt lò nung là một kỹ thuật đòi hỏi kinh nghiệm.
Firing a kiln is a skill that requires experience.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây