ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窑
yáo
lò nung, lò gốm
Hán việt: dao
丶丶フノ丶ノ一一丨フ丨
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đào một hang vòm sâu trong lòng đất (穴) để xếp những vò sành bình đất (缶) vào đốt lửa nung chín chính là cái lò nung, lò gốm (窑).

Thành phần cấu tạo

窑
yáo
lò nung, lò gốm
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lò nung, lò gốm
Ví dụ (5)
zhè这pī批cíqì瓷器gāng刚chū出yáo窑。
Lô đồ sứ này vừa mới ra lò.
This batch of porcelain has just come out of the kiln.
gōngrén工人men们zhèngzài正在zhuān砖yáo窑lǐ里gōngzuò工作。
Các công nhân đang làm việc trong lò gạch.
The workers are working in the brick kiln.
shǎn陕běi北yǒu有hěn很duō多chuántǒng传统de的yáo窑dòng洞。
Ở vùng Tây Bắc Trung Quốc, nhiều người vẫn sống trong những ngôi nhà hang (diêu động) truyền thống.
There are many traditional cave dwellings in northern Shaanxi.
zhè这shì是yí一gè个fèiqì废弃de的méi煤yáo窑。
Đây là một lò than bị bỏ hoang.
This is an abandoned coal kiln.
shāo烧yáo窑shì是yí一xiàng项xūyào需要jīngyàn经验de的jìshù技术。
Đốt lò nung là một kỹ thuật đòi hỏi kinh nghiệm.
Firing a kiln is a skill that requires experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây