ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摇
yáo
lắc, rung, vẫy, quay (di chuyển qua lại hoặc lên xuống).
Hán việt: dao
一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
13
对
HSK 4
—

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇).

Thành phần cấu tạo

摇
yáo
Lắc, rung
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lắc, rung, vẫy, quay (di chuyển qua lại hoặc lên xuống).
Ví dụ (5)
xiǎogǒu小狗kànjiàn看见zhǔrén主人huílái回来le了,gāoxìng高兴de地yáo摇zhe着wěiba尾巴。
Chú chó nhỏ nhìn thấy chủ nhân về, vui vẻ vẫy cái đuôi.
When the puppy saw its owner come back, it happily wagged its tail.
tā他wúnài无奈de地yáo摇le了yáotóu摇头,biǎoshì表示méiyǒu没有bànfǎ办法。
Anh ấy lắc đầu bất lực, biểu thị không còn cách nào khác.
He shook his head helplessly, indicating that nothing could be done.
zhè这bǎ把yǐzi椅子yǒudiǎn有点huài坏le了,zuò坐shàngqù上去zǒngshì总是yáoyáohuànghuǎng摇摇晃晃de的。
Cái ghế này hơi hỏng rồi, ngồi lên cứ lắc lư chao đảo suốt.
This chair is a bit broken; it always wobbles when you sit on it.
hē喝zhè这zhǒng种yǐnliào饮料zhīqián之前,qǐng请xiān先yònglì用力yáo摇yì一yáo摇。
Trước khi uống loại đồ uống này, xin hãy dùng sức lắc đều lên trước đã.
Before drinking this beverage, please shake it well first.
fēng风tài太dà大le了,bǎ把shùzhī树枝yáo摇de得zuǒyòu左右luàn乱bǎi摆。
Gió lớn quá, thổi cành cây rung lắc nghiêng ngả trái phải.
The wind was so strong that it shook the branches wildly from side to side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây