ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招摇
zhāo yáo
Phô trương, rêu rao, thu hút sự chú ý
Hán việt: chiêu dao
—

Gợi nhớ

Từ "招摇" (zhāo yáo) mang nghĩa "Phô trương, rêu rao, thu hút sự chú ý", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 摇 (yáo - dao): "Lắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇).

Thành phần cấu tạo

招摇
zhāo yáo
Phô trương, rêu rao, thu hút sự chú ý
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
摇
yáo • dao
Lắc
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phô trương, rêu rao, thu hút sự chú ý
Ví dụ (3)
tā他zǒngshì总是kāi开zhùmíng着名chē车dàochù到处zhāoyáo招摇。
Anh ta lúc nào cũng lái xe sang đi rêu rao, phô trương khắp nơi.
He is always driving a luxury car around to show off.
zuòrén做人yào要dīdiào低调,qiānwàn千万búyào不要guòdù过度zhāoyáo招摇。
Làm người phải khiêm tốn, tuyệt đối không nên quá phô trương.
One should keep a low profile and never be overly ostentatious.
tā他dǎ打zhe着gōngsī公司de的qíhào旗号zài在wài外zhāoyáozhuàngpiàn招摇撞骗。
Hắn lấy danh nghĩa công ty để đi rêu rao lừa gạt bên ngoài.
He went around swindling people under the guise of the company's name.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây