ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摇头
yáotóu
lắc đầu (biểu thị không đồng ý, từ chối, không biết, hoặc thất vọng/ngao ngán).
Hán việt: dao đầu
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "摇头" (yáotóu) mang nghĩa "Lắc đầu", kết hợp bởi 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

摇头
yáotóu
Lắc đầu
摇
yáo • dao
Lắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lắc đầu (biểu thị không đồng ý, từ chối, không biết, hoặc thất vọng/ngao ngán).
Ví dụ (5)
wǒ我wèn问tā他xiǎng想bù不xiǎng想qù去,tā他yáo摇le了yáotóu摇头shuō说bù不xiǎng想。
Tôi hỏi anh ấy có muốn đi không, anh ấy lắc đầu nói không muốn.
I asked him whether he wanted to go, and he shook his head and said no.
kàndào看到zhè这zhǒng种làngfèi浪费de的xiànxiàng现象,lǎorén老人men们zhí直yáotóu摇头。
Nhìn thấy hiện tượng lãng phí này, các cụ già cứ lắc đầu mãi (tỏ ý không tán thành).
Seeing such wasteful behavior, the elderly people kept shaking their heads.
miànduì面对zhè这gè个wúlǐ无理de的yāoqiú要求,tā他jiāndìng坚定de地yáo摇le了yáotóu摇头。
Đối mặt với yêu cầu vô lý này, anh ấy kiên quyết lắc đầu (từ chối).
Faced with this unreasonable demand, he firmly shook his head.
yīshēng医生wúnài无奈de地yáo摇yáo摇tóu头,biǎoshì表示zhè这bìng病hěn很nán难zhì治。
Bác sĩ lắc đầu bất lực, ý bảo bệnh này rất khó chữa.
The doctor shook his head helplessly, indicating that the illness was very difficult to cure.
bùguǎn不管wǒ我zěnme怎么quàn劝tā他,tā他dōu都zhǐshì只是yáotóu摇头,yí一jù句huà话yě也bù不shuō说。
Bất kể tôi khuyên anh ấy thế nào, anh ấy cũng chỉ lắc đầu, không nói một câu nào.
No matter how much I tried to persuade him, he just shook his head without saying a word.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây