摇头摆尾
—
Gợi nhớ
Từ "摇头摆尾" (yáo tóu bǎi wěi) mang nghĩa "Lắc đầu vẫy đuôi", kết hợp bởi 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 摆 (bǎi - bãi): "bày" + 尾 (wěi / yǐ - vĩ): "đuôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆). • Chữ 尾: Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lắc đầu vẫy đuôi
Ví dụ (3)
小狗一看到主人回来,就摇头摆尾地迎了上去。
Chú chó con vừa thấy chủ về liền lắc đầu vẫy đuôi chạy ra đón.
As soon as the puppy saw its owner return, it went up to greet him, shaking its head and wagging its tail.
他背了几句诗,便摇头摆尾地得意起来。
Anh ta ngâm vài câu thơ rồi lắc đầu đắc ý, tỏ vẻ rất đắc chí.
After reciting a few lines of poetry, he began swaying his head smugly.
看着他摇头摆尾的媚态,大家心里都很反感。
Nhìn dáng vẻ lắc đầu vẫy đuôi nịnh hót của anh ta, mọi người đều cảm thấy phản cảm.
Seeing his fawning, tail-wagging manner, everyone felt disgusted inside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây