ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摇头摆尾
yáo tóu bǎi wěi
Lắc đầu vẫy đuôi
Hán việt: dao đầu bãi vĩ
—

Gợi nhớ

Từ "摇头摆尾" (yáo tóu bǎi wěi) mang nghĩa "Lắc đầu vẫy đuôi", kết hợp bởi 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 摆 (bǎi - bãi): "bày" + 尾 (wěi / yǐ - vĩ): "đuôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆). • Chữ 尾: Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾).

Thành phần cấu tạo

摇头摆尾
yáo tóu bǎi wěi
Lắc đầu vẫy đuôi
摇
yáo • dao
Lắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
摆
bǎi • bãi
bày
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)
尾
wěi / yǐ • vĩ
đuôi
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lắc đầu vẫy đuôi
Ví dụ (3)
xiǎogǒu小狗yí一kàndào看到zhǔrén主人huílái回来,jiù就yáotóubǎiwěi摇头摆尾de地yíng迎le了shàngqù上去。
Chú chó con vừa thấy chủ về liền lắc đầu vẫy đuôi chạy ra đón.
As soon as the puppy saw its owner return, it went up to greet him, shaking its head and wagging its tail.
tā他bèi背le了jǐ几jù句shī诗,biàn便yáotóubǎiwěi摇头摆尾de地déyì得意qǐlái起来。
Anh ta ngâm vài câu thơ rồi lắc đầu đắc ý, tỏ vẻ rất đắc chí.
After reciting a few lines of poetry, he began swaying his head smugly.
kàn看zhe着tā他yáotóubǎiwěi摇头摆尾de的mèi媚tài态,dàjiā大家xīnlǐ心里dōu都hěn很fǎngǎn反感。
Nhìn dáng vẻ lắc đầu vẫy đuôi nịnh hót của anh ta, mọi người đều cảm thấy phản cảm.
Seeing his fawning, tail-wagging manner, everyone felt disgusted inside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây