摆
一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶
13
对
HSK 3/4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆).
Thành phần cấu tạo
摆
bày, đặt, trưng bày, sắp xếp, bố trí
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:xếp, đặt, bày biện (sắp xếp đồ vật theo trật tự hoặc để trưng bày).
Ví dụ (5)
把花瓶摆在桌子上。
Đặt cái bình hoa lên trên bàn đi.
Put the vase on the table.
书架上的书摆得很整齐。
Sách trên kệ được xếp rất ngay ngắn.
The books on the shelf are arranged very neatly.
这里不可以摆摊儿。
Ở đây không được bày sạp bán hàng (bày hàng vỉa hè).
Street vending is not allowed here.
快要吃饭了,去摆碗筷。
Sắp ăn cơm rồi, đi dọn (bày) bát đũa ra đi.
It's almost time to eat—go set out the bowls and chopsticks.
客厅里摆着一套新沙发。
Trong phòng khách có bày (đặt) một bộ ghế sofa mới.
A new sofa set is placed in the living room.
2
động từ (chuyển động)
Nghĩa:vẫy, lắc, đung đưa (chuyển động qua lại).
Ví dụ (5)
他向我摆摆手,走了。
Anh ấy vẫy vẫy tay với tôi rồi đi.
He waved to me and left.
狗看见主人,高兴地摆着尾巴。
Chó nhìn thấy chủ, vui vẻ vẫy vẫy cái đuôi.
When the dog saw its owner, it happily wagged its tail.
钟摆不停地左右摆动。
Con lắc đồng hồ không ngừng đung đưa trái phải.
The pendulum keeps swinging from side to side.
他无奈地摆了摆头。
Anh ấy lắc đầu một cách bất lực.
He shook his head helplessly.
柳树在风中摇摆。
Cây liễu đung đưa trong gió.
The willow tree sways in the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây