ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摆
bǎi
xếp, đặt, bày biện (sắp xếp đồ vật theo trật tự hoặc để trưng bày).
Hán việt: bãi
一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶
13
对
HSK 3/4
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆).

Thành phần cấu tạo

摆
bǎi
bày, đặt, trưng bày, sắp xếp, bố trí
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:xếp, đặt, bày biện (sắp xếp đồ vật theo trật tự hoặc để trưng bày).
Ví dụ (5)
bǎ把huāpíng花瓶bǎi摆zài在zhuōzi桌子shàng上。
Đặt cái bình hoa lên trên bàn đi.
Put the vase on the table.
shūjià书架shàng上de的shū书bǎi摆de得hěn很zhěngqí整齐。
Sách trên kệ được xếp rất ngay ngắn.
The books on the shelf are arranged very neatly.
zhèlǐ这里bù不kěyǐ可以bǎi摆tānr摊儿。
Ở đây không được bày sạp bán hàng (bày hàng vỉa hè).
Street vending is not allowed here.
kuàiyào快要chīfàn吃饭le了,qù去bǎi摆wǎnkuài碗筷。
Sắp ăn cơm rồi, đi dọn (bày) bát đũa ra đi.
It's almost time to eat—go set out the bowls and chopsticks.
kètīng客厅lǐ里bǎi摆zhe着yí一tào套xīn新shāfā沙发。
Trong phòng khách có bày (đặt) một bộ ghế sofa mới.
A new sofa set is placed in the living room.
2
động từ (chuyển động)
Nghĩa:vẫy, lắc, đung đưa (chuyển động qua lại).
Ví dụ (5)
tā他xiàng向wǒ我bǎibǎishǒu摆摆手,zǒu走le了。
Anh ấy vẫy vẫy tay với tôi rồi đi.
He waved to me and left.
gǒu狗kànjiàn看见zhǔrén主人,gāoxìng高兴de地bǎi摆zhe着wěiba尾巴。
Chó nhìn thấy chủ, vui vẻ vẫy vẫy cái đuôi.
When the dog saw its owner, it happily wagged its tail.
zhōng钟bǎi摆bùtíng不停de地zuǒyòu左右bǎidòng摆动。
Con lắc đồng hồ không ngừng đung đưa trái phải.
The pendulum keeps swinging from side to side.
tā他wúnài无奈de地bǎi摆le了bǎi摆tóu头。
Anh ấy lắc đầu một cách bất lực.
He shook his head helplessly.
liǔshù柳树zài在fēng风zhōng中yáobǎi摇摆。
Cây liễu đung đưa trong gió.
The willow tree sways in the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây