ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摆明
bǎi míng
Rõ ràng, rõ rành rành
Hán việt: bãi minh
—

Gợi nhớ

Từ "摆明" (bǎi míng) mang nghĩa "Rõ ràng, rõ rành rành", kết hợp bởi 摆 (bǎi - bãi): "bày" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

摆明
bǎi míng
Rõ ràng, rõ rành rành
摆
bǎi • bãi
bày
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Rõ ràng, rõ rành rành
Ví dụ (3)
tā他zhèyàng这样zuò做,bǎimíng摆明le了shì是bù不xiǎng想pèihé配合wǒmen我们。
Anh ta làm như vậy, rõ rành rành là không muốn hợp tác với chúng ta.
By doing this, he clearly has no intention of cooperating with us.
shìqing事情bǎimíng摆明zhe着shì是tā他cuò错le了,tā他hái还yào要jiǎobiàn狡辩。
Sự việc rõ rành rành là anh ta sai rồi, vậy mà anh ta còn ngụy biện.
It is patently obvious that he is in the wrong, yet he still tries to quibble.
zhè这bǎimíng摆明shì是yí一gè个xiànjǐng陷阱,nǐ你kě可qiānwàn千万bié别shàngdàng上当。
Đây rõ ràng là một cái bẫy, bạn vạn lần đừng mắc lừa.
This is clearly a trap; whatever you do, don't fall for it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây