ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明确
míngquè
rõ ràng, dứt khoát, xác định, minh xác.
Hán việt: minh xác
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "明确" (míngquè) nghĩa là "Rõ ràng, xác định", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 确 (què): chắc chắn.

Thành phần cấu tạo

明确
míngquè
Rõ ràng, xác định
日
月
石
角

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, dứt khoát, xác định, minh xác.
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要yí一gè个míngquè明确de的mùbiāo目标。
Chúng ta cần một mục tiêu rõ ràng.
We need a clear goal.
tā他de的tàidù态度fēicháng非常míngquè明确,jiù就shì是bù不tóngyì同意。
Thái độ của anh ấy rất dứt khoát, chính là không đồng ý.
His attitude is very clear: he simply disagrees.
zhè这xiàng项gōngzuò工作de的fēngōng分工hěn很míngquè明确。
Sự phân công của công việc này rất rõ ràng.
The division of labor in this work is very clear.
qǐng请gěi给wǒ我yí一gè个míngquè明确de的dáfù答复。
Làm ơn cho tôi một câu trả lời xác đáng (rõ ràng).
Please give me a definite answer.
fǎlǜ法律duìcǐ对此yǒu有míngquè明确de的guīdìng规定。
Pháp luật có quy định rõ ràng về việc này.
The law has clear provisions on this.
2
động từ
Nghĩa:làm rõ, xác định rõ, làm sáng tỏ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要míngquè明确xià下yí一bù步de的fāzhǎn发展fāngxiàng方向。
Chúng ta phải xác định rõ phương hướng phát triển cho bước tiếp theo.
We need to clarify the direction of the next stage of development.
shǒuxiān首先yào要míngquè明确shuāngfāng双方de的zérèn责任。
Trước tiên cần làm rõ trách nhiệm của hai bên.
First, we need to clarify the responsibilities of both parties.
huìyì会议míngquè明确le了jīnnián今年de的gōngzuò工作zhòngdiǎn重点。
Cuộc họp đã xác định rõ trọng điểm công việc của năm nay.
The meeting clarified this year's work priorities.
qǐng请míngquè明确yíxià一下nǐ你de的jùtǐ具体yāoqiú要求。
Xin hãy làm rõ một chút yêu cầu cụ thể của bạn.
Please clarify your specific requirements.
zài在zhè这běn本shū书zhōng中,zuòzhě作者míngquè明确tíchū提出le了zìjǐ自己de的guāndiǎn观点。
Trong cuốn sách này, tác giả đã đưa ra quan điểm của mình một cách rõ ràng.
In this book, the author clearly puts forward his own views.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây