确
一ノ丨フ一ノフノフ一一丨
12
道
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确).
Thành phần cấu tạo
确
chắc chắn, xác định
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:chắc chắn, xác định
Ví dụ (3)
经过调查组的深入走访,查明这件事确有其事。
Qua chuyến khảo sát sâu sát của đoàn điều tra, đã làm rõ việc này quả thật có thật.
After in-depth visits by the investigation team, it was verified that this matter actually happened.
这个答案很正确。
Đáp án này rất chính xác.
This answer is very accurate.
我们需要确切消息。
Chúng ta cần tin tức xác thực.
We need definite news.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây