ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
确实
quèshí
quả thực, thực sự, đúng là (dùng để khẳng định một sự thật khách quan hoặc đồng tình).
Hán việt: xác thực
HSK 4-5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "确实" (quèshí) mang nghĩa "Thực sự, chắc chắn", kết hợp bởi 确 (què - xác): "chắc chắn" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 确: Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

确实
quèshí
Thực sự, chắc chắn
确
què • xác
chắc chắn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:quả thực, thực sự, đúng là (dùng để khẳng định một sự thật khách quan hoặc đồng tình).
Ví dụ (5)
zhè这dào道cài菜quèshí确实hěn很hǎochī好吃。
Món ăn này quả thực rất ngon.
This dish really is delicious.
wǒ我quèshí确实bù不zhīdào知道zhè这jiàn件shì事。
Tôi thực sự (quả thực) không biết chuyện này.
I truly don't know anything about this matter.
qíngkuàng情况quèshí确实bǐjiào比较fùzá复杂。
Tình hình quả thực khá phức tạp.
The situation really is quite complicated.
tā他shuō说de得duì对,wǒmen我们quèshí确实yīnggāi应该gǎi改yì一gǎi改。
Anh ấy nói đúng, chúng ta thực sự nên sửa đổi một chút.
He's right; we really should make some changes.
zhè这quèshí确实shì是yí一gè个hǎo好zhǔyì主意。
Đây đúng là một ý kiến hay.
This really is a good idea.
2
tính từ
Nghĩa:xác thực, chính xác, đáng tin (thông tin/tin tức).
Ví dụ (3)
zhè这gè个xiāoxi消息quèshí确实ma吗?
Tin tức này có chính xác (xác thực) không?
Is this news true?
wǒmen我们xūyào需要quèqiè确切、quèshí确实de的shùjù数据。
Chúng tôi cần số liệu chính xác và xác thực.
We need accurate and reliable data.
zhè这shì是qiānzhēnwànquè千真万确de的shìshí事实。
Đây là sự thật trăm phần trăm (muôn phần xác thực).
This is an absolutely true fact.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây