ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实习
shíxí
thực tập, đi thực tập.
Hán việt: thực tập
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "实习" (shíxí) mang nghĩa "Thực tập", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 习 (xí - tập): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习).

Thành phần cấu tạo

实习
shíxí
Thực tập
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thực tập, đi thực tập.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在yì一jiā家guǎnggào广告gōngsī公司shíxí实习。
Tôi đang thực tập tại một công ty quảng cáo.
I am interning at an advertising company.
zhè这xuéqī学期wǒmen我们yào要qù去yīyuàn医院shíxí实习。
Học kỳ này chúng tôi phải đến bệnh viện thực tập.
This semester we are going to do our internship at a hospital.
shíxí实习qījiān期间,wǒ我xuédào学到le了hěn很duō多dōngxi东西。
Trong thời gian thực tập, tôi đã học được rất nhiều thứ.
During my internship, I learned a lot.
biǎoxiàn表现hǎo好dehuà的话,shíxí实习jiéshù结束hòu后kěyǐ可以liú留xiàlái下来gōngzuò工作。
Nếu thể hiện tốt, sau khi kết thúc thực tập có thể được giữ lại làm việc.
If you perform well, you can stay on and work there after the internship ends.
zhè这shì是yì一jiā家hěn很shòu受dàxuéshēng大学生huānyíng欢迎de的shíxí实习dānwèi单位。
Đây là một đơn vị thực tập rất được sinh viên đại học chào đón.
This is an internship provider that is very popular among university students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây