ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实习协议
Shíxí xiéyì
Thỏa thuận thực tập
Hán việt: thực tập hiệp nghị
—

Gợi nhớ

Từ "实习协议" (Shíxí xiéyì) mang nghĩa "Thỏa thuận thực tập", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 习 (xí - tập): "học" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

实习协议
Shíxí xiéyì
Thỏa thuận thực tập
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thỏa thuận thực tập
Ví dụ (3)
shíxíshēng实习生rùzhí入职qián前xūyào需要qiān签shíxí实习xiéyì协议。
Trước khi thực tập sinh bắt đầu, cần ký thỏa thuận thực tập.
Interns need to sign an internship agreement before starting work.
shíxí实习xiéyì协议zhōng中xiěmíng写明le了shíxí实习qīxiàn期限hé和bǔtiē补贴。
Trong thỏa thuận thực tập ghi rõ thời hạn thực tập và trợ cấp.
The internship agreement clearly states the internship duration and allowance.
xuéxiào学校、xuésheng学生hé和gōngsī公司gòngtóng共同quèrèn确认le了shíxí实习xiéyì协议。
Nhà trường, sinh viên và công ty cùng xác nhận thỏa thuận thực tập.
The school, the student, and the company jointly confirmed the internship agreement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây