ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
练习册
liànxícè
Sách bài tập
Hán việt: luyện tập sách
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Cuốn vở mỏng đóng thẻ (册 - sách) giúp người học kiên trì rèn giũa như chuốt sợi tơ (纟) trắng mịn (练 - luyện) và chăm chỉ ôn luyện như chim non vỗ cánh (羽) tập bay (习 - tập), chính là cuốn "sách bài tập" (练习册).

Thành phần cấu tạo

练习册
liànxícè
Sách bài tập
练
liàn • luyện
tập
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
册
cè • sách
Sách nhỏ
册
Bộ Sách
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sách bài tập
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把liànxícè练习册fāndào翻到dìshí第十yè页。
Hãy mở sách bài tập đến trang mười.
Please turn to page ten in your workbook.
wǒ我de的liànxícè练习册fàng放zài在shūbāo书包lǐ里。
Sách bài tập của tôi để trong cặp.
My workbook is in my schoolbag.
lǎoshī老师jiǎnchá检查le了wǒmen我们de的liànxícè练习册。
Giáo viên kiểm tra sách bài tập của chúng tôi.
The teacher checked our workbooks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây