ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
复习
fùxí
ôn tập, ôn lại (xem lại kiến thức đã học).
Hán việt: phục tập
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Quay bước trở lại với những kiến thức đã qua (复: phục - lặp lại, gồm 𠂉, 日 và bước chân 夂) và kiên trì rèn luyện nhiều lần như chú chim non vỗ cánh tập bay (习: tập - bộ Vũ 羽) chính là quá trình "ôn tập, ôn bài" (复习) để nhớ thật lâu.

Thành phần cấu tạo

复习
fùxí
ôn tập, ôn bài
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ôn tập, ôn lại (xem lại kiến thức đã học).
Ví dụ (5)
míngtiān明天yào要kǎoshì考试le了,wǒ我děi得zàijiā在家fùxí复习。
Ngày mai phải thi rồi, tôi phải ở nhà ôn tập.
There's an exam tomorrow, so I have to stay home and review.
qǐng请dàjiā大家xiān先fùxí复习yíxià一下zuótiān昨天de的shēngcí生词。
Mời mọi người trước tiên ôn lại từ mới của ngày hôm qua một chút.
Please review yesterday's new vocabulary first.
rúguǒ如果bú不fùxí复习,nǐ你huì会hěn很kuài快wàngjì忘记de的。
Nếu không ôn tập, bạn sẽ quên rất nhanh đấy.
If you don't review, you'll forget very quickly.
nǐ你shì是zěnme怎么fùxí复习hànyǔ汉语de的?
Bạn ôn tập tiếng Trung bằng cách nào?
How do you review Chinese?
wēn温gù故ér而zhī知xīn新。
Ôn lại cái cũ để biết cái mới (Câu nói nổi tiếng của Khổng Tử về việc ôn tập).
Review the old to learn the new.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây