复式公寓
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "复式公寓" (fùshì gōngyù) mang nghĩa "Căn hộ song lập", kết hợp bởi 复 (fù - phục): "trả lời" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 寓 (yù - ngụ): "nơi ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 寓: Dưới mái nhà (宀) nơi gửi gắm (禺) thân mình lúc xa quê cũng là nơi ẩn chứa hàm ý sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn (寓).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Căn hộ song lập
Ví dụ (3)
复式公寓有上下两层。
Căn hộ duplex có hai tầng trên dưới.
A duplex apartment has two floors, an upper and a lower one.
他们租了一套复式公寓。
Họ thuê một căn hộ song lập.
They rented a duplex apartment.
这套复式公寓采光很好。
Căn hộ song lập này có ánh sáng rất tốt.
This duplex apartment gets great natural light.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây