ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
复式公寓
fùshì gōngyù
Căn hộ song lập
Hán việt: phục thức công ngụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "复式公寓" (fùshì gōngyù) mang nghĩa "Căn hộ song lập", kết hợp bởi 复 (fù - phục): "trả lời" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 寓 (yù - ngụ): "nơi ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 寓: Dưới mái nhà (宀) nơi gửi gắm (禺) thân mình lúc xa quê cũng là nơi ẩn chứa hàm ý sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn (寓).

Thành phần cấu tạo

复式公寓
fùshì gōngyù
Căn hộ song lập
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
寓
yù • ngụ
nơi ở
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Căn hộ song lập
Ví dụ (3)
fùshì复式gōngyù公寓yǒu有shàngxià上下liǎng两céng层。
Căn hộ duplex có hai tầng trên dưới.
A duplex apartment has two floors, an upper and a lower one.
tāmen他们zū租le了yí一tào套fùshì复式gōngyù公寓。
Họ thuê một căn hộ song lập.
They rented a duplex apartment.
zhè这tào套fùshì复式gōngyù公寓cǎiguāng采光hěn很hǎo好。
Căn hộ song lập này có ánh sáng rất tốt.
This duplex apartment gets great natural light.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây