回复
朵
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Khi một người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng tuần hoàn của mặt trời (日) để lặp lại trạng thái ban đầu (复 - phục) và quay trở về (回 - hồi: 囗, 口) đáp lời người gửi, đó là "trả lời, phản hồi; phục hồi" (回复).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 回复
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trả lời, phản hồi; phục hồi
Ví dụ (3)
请尽快回复邮件。
Vui lòng phản hồi email sớm nhất có thể.
Please reply to the email as soon as possible.
他还没有回复我的问题。
Anh ấy vẫn chưa trả lời câu hỏi của tôi.
He still hasn't replied to my question.
身体正在慢慢回复。
Cơ thể đang dần phục hồi.
His body is slowly recovering.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây