ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收到请回复
shōudào qǐng huífù
Nhận được vui lòng phản hồi
Hán việt: thu đáo thỉnh hồi phục
—

Gợi nhớ

Từ "收到请回复" (shōudào qǐng huífù) mang nghĩa "Nhận được vui lòng phản hồi", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 到 (dào - đáo): "đến" + 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 回 (huí - hồi): "về" + 复 (fù - phục): "trả lời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复).

Thành phần cấu tạo

收到请回复
shōudào qǐng huífù
Nhận được vui lòng phản hồi
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Nhận được vui lòng phản hồi
Ví dụ (3)
yóujiàn邮件zuìhòu最后xiě写zhe着shōudào收到qǐng请huífù回复。
Cuối email viết nhận được vui lòng phản hồi.
At the end of the email, it says "Please reply upon receipt."
shōudào收到qǐng请huífù回复,fāngbiàn方便wǒmen我们gēnjìn跟进。
Nhận được vui lòng phản hồi để chúng tôi tiện theo dõi.
Please reply upon receipt so that we can follow up.
wénjiàn文件fāchū发出hòu后,tā他tíxǐng提醒duìfāng对方shōudào收到qǐng请huífù回复。
Sau khi gửi tài liệu, anh ấy nhắc đối phương nhận được vui lòng phản hồi.
After sending out the document, he reminded the other party to reply upon receipt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây