到处
HSK 2-3
Trạng từ
Gợi nhớ
Bước chân đặt đến (到: gồm bộ Chí 至 và bộ Đao 刂) bất kỳ điểm dừng chân nào có bóng người qua lại và chiếc ghế nghỉ (处: xứ - nơi chốn, gồm bộ Trĩ 夂 và bộ Kỷ 几) nghĩa là có mặt ở "mọi nơi, khắp nơi" (到处).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 到处
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu cũng.
Ví dụ (5)
春天来了,公园里到处都是花。
Mùa xuân đến rồi, trong công viên đâu đâu cũng là hoa.
Spring has arrived, and there are flowers everywhere in the park.
我到处找我的眼镜,可是没找到。
Tôi tìm kính mắt khắp nơi nhưng không thấy.
I looked for my glasses everywhere, but I couldn't find them.
这种草药山上到处都有。
Loại thảo dược này trên núi chỗ nào cũng có.
This kind of medicinal herb can be found everywhere in the mountains.
我不喜欢到处乱跑。
Tôi không thích chạy lung tung khắp nơi.
I don't like running around everywhere.
节日的广场上,到处是欢声笑语。
Trên quảng trường ngày lễ, khắp nơi là tiếng cười nói vui vẻ.
During the festival, the square is filled with laughter and cheerful voices everywhere.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây