ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
微处理器
wēichǔlǐqì
Bộ vi xử lý
Hán việt: vi xử lý khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "微处理器" (wēichǔlǐqì) nghĩa là "Bộ vi xử lý", ghép bởi: 微 (wēi): nhỏ bé + 处 (chù / chǔ): nơi + 理 (lǐ): Chú ý đến + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

微处理器
wēichǔlǐqì
Bộ vi xử lý
彳
山
兀
攵
夂
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ vi xử lý
Ví dụ (3)
wēichǔlǐqì微处理器juédìng决定le了shèbèi设备de的sùdù速度。
Bộ vi xử lý quyết định tốc độ của thiết bị.
The microprocessor determines the speed of the device.
zhè这kuǎn款wēichǔlǐqì微处理器gōnghào功耗hěn很dī低。
Mẫu vi xử lý này tiêu thụ điện rất thấp.
This microprocessor has very low power consumption.
gōngchǎng工厂zhèngzài正在shēngchǎn生产xīn新de的wēichǔlǐqì微处理器。
Nhà máy đang sản xuất bộ vi xử lý mới.
The factory is producing new microprocessors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây