微处理器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "微处理器" (wēichǔlǐqì) nghĩa là "Bộ vi xử lý", ghép bởi: 微 (wēi): nhỏ bé + 处 (chù / chǔ): nơi + 理 (lǐ): Chú ý đến + 器 (qì): Dụng cụ.
Thành phần cấu tạo
微处理器
Bộ vi xử lý
彳
山
兀
攵
夂
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 微处理器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ vi xử lý
Ví dụ (3)
微处理器决定了设备的速度。
Bộ vi xử lý quyết định tốc độ của thiết bị.
The microprocessor determines the speed of the device.
这款微处理器功耗很低。
Mẫu vi xử lý này tiêu thụ điện rất thấp.
This microprocessor has very low power consumption.
工厂正在生产新的微处理器。
Nhà máy đang sản xuất bộ vi xử lý mới.
The factory is producing new microprocessors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây