办理
HSK 3-4
Động từ
Gợi nhớ
Dốc toàn bộ sức lực (力) cùng những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để bắt tay vào làm (办: biện - làm, lo liệu) và sắp xếp mọi việc đâu ra đấy như người thợ giũa vân ngọc (王) phân định bờ cõi làng xóm (里) (理: lý - quản lý, chỉnh đốn), đó là "xử lý, giải quyết, thực hiện" (办理) công việc.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 办理
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xử lý, làm (thủ tục), giải quyết, tiến hành.
Ví dụ (5)
我要去银行办理一张信用卡。
Tôi phải ra ngân hàng làm (xử lý thủ tục mở) một cái thẻ tín dụng.
I want to go to the bank to apply for a credit card.
请问在哪里办理登机手续?
Xin hỏi làm thủ tục lên máy bay ở đâu?
Excuse me, where can I check in?
我们需要办理签证延期。
Chúng tôi cần làm thủ tục gia hạn visa.
We need to apply for a visa extension.
这件事正在办理中,请耐心等待。
Việc này đang trong quá trình xử lý, xin hãy kiên nhẫn chờ đợi.
This matter is currently being processed. Please wait patiently.
他帮我办理了入住手续。
Anh ấy đã giúp tôi làm thủ tục nhận phòng.
He helped me check in.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây