办
フノ丶丶
4
家
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办).
Thành phần cấu tạo
办
xử lý, giải quyết, làm
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:làm, giải quyết, lo liệu (thường là thủ tục, giấy tờ, công việc cụ thể).
Ví dụ (5)
这件事很难办。
Việc này rất khó giải quyết (khó làm).
This matter is hard to handle.
这件事该怎么办呢?
Chuyện này phải làm thế nào đây?
So what should be done about this?
你去帮我办点事。
Bạn đi lo giúp tôi chút việc.
Go take care of something for me.
我的护照还没办好。
Hộ chiếu của tôi vẫn chưa làm xong.
My passport hasn't been processed yet.
一切照你说的办。
Tất cả cứ làm theo lời bạn nói đi.
Do everything the way you said.
2
động từ (sắp đặt)
Nghĩa:mở, thành lập, tổ chức (công ty, trường học, sự kiện).
Ví dụ (4)
他在家乡办了一所学校。
Ông ấy đã mở (thành lập) một ngôi trường ở quê nhà.
He set up a school in his hometown.
这是谁办的公司?
Đây là công ty do ai mở?
Who founded this company?
我要办一个生日聚会。
Tôi muốn tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.
I’m going to hold a birthday party.
他们经常办展览。
Họ thường xuyên tổ chức triển lãm.
They often hold exhibitions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây