举办
HSK4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "举办" (jǔbàn) nghĩa là "tổ chức (sự kiện)", ghép bởi: 举 (jǔ): giơ lên + 办 (bàn): xử lý.
Thành phần cấu tạo
举办
tổ chức (sự kiện)
举
力
丶丶
Hình ảnh:

Phân tích từ 举办
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tổ chức, cử hành, mở (lớp học, triển lãm, cuộc thi).
Ví dụ (5)
北京曾成功举办了奥运会。
Bắc Kinh đã từng tổ chức thành công Thế vận hội.
Beijing once successfully hosted the Olympic Games.
学校下周要举办运动会。
Trường học tuần sau sẽ tổ chức đại hội thể thao.
The school is going to hold a sports meet next week.
这次展览是由博物馆举办的。
Cuộc triển lãm lần này là do viện bảo tàng tổ chức.
This exhibition is being hosted by the museum.
我们打算举办一个生日派对。
Chúng tôi dự định tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.
We are planning to hold a birthday party.
公司每年都会举办年会。
Công ty năm nào cũng tổ chức tiệc tất niên (hội nghị hàng năm).
The company holds an annual meeting every year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây