ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
举办
jǔbàn
tổ chức, cử hành, mở (lớp học, triển lãm, cuộc thi).
Hán việt: cử biện
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "举办" (jǔbàn) nghĩa là "tổ chức (sự kiện)", ghép bởi: 举 (jǔ): giơ lên + 办 (bàn): xử lý.

Thành phần cấu tạo

举办
jǔbàn
tổ chức (sự kiện)
举
力
丶丶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tổ chức, cử hành, mở (lớp học, triển lãm, cuộc thi).
Ví dụ (5)
běijīng北京céng曾chénggōng成功jǔbàn举办le了àoyùnhuì奥运会。
Bắc Kinh đã từng tổ chức thành công Thế vận hội.
Beijing once successfully hosted the Olympic Games.
xuéxiào学校xiàzhōu下周yào要jǔbàn举办yùndònghuì运动会。
Trường học tuần sau sẽ tổ chức đại hội thể thao.
The school is going to hold a sports meet next week.
zhè这cì次zhǎnlǎn展览shì是yóu由bówùguǎn博物馆jǔbàn举办de的。
Cuộc triển lãm lần này là do viện bảo tàng tổ chức.
This exhibition is being hosted by the museum.
wǒmen我们dǎsuan打算jǔbàn举办yí一gè个shēngrì生日pàiduì派对。
Chúng tôi dự định tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.
We are planning to hold a birthday party.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会jǔbàn举办nián年huì会。
Công ty năm nào cũng tổ chức tiệc tất niên (hội nghị hàng năm).
The company holds an annual meeting every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây