ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开办
kāibàn
mở, thành lập, sáng lập, tổ chức (dùng cho doanh nghiệp, trường học, bệnh viện, lớp học).
Hán việt: khai biện
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "开办" (kāibàn) nghĩa là "Mở, thành lập", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 办 (bàn): xử lý.

Thành phần cấu tạo

开办
kāibàn
Mở, thành lập
一
廾
力
丶丶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở, thành lập, sáng lập, tổ chức (dùng cho doanh nghiệp, trường học, bệnh viện, lớp học).
Ví dụ (5)
tā他zài在chéng城lǐ里kāibàn开办le了yì一jiā家shūdiàn书店。
Anh ấy đã mở một hiệu sách ở trong thành phố.
He opened a bookstore in the city.
zhèngfǔ政府juédìng决定kāibàn开办gèngduō更多de的xiǎoxué小学。
Chính phủ quyết định thành lập thêm nhiều trường tiểu học.
The government has decided to open more primary schools.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂shì是qùnián去年kāibàn开办de的。
Nhà máy này được thành lập (mở) vào năm ngoái.
This factory was established last year.
xuéxiào学校wèi为liúxuéshēng留学生kāibàn开办le了hànyǔ汉语sù速chéng成bān班。
Nhà trường đã tổ chức (mở) lớp Hán ngữ cấp tốc cho lưu học sinh.
The school has opened an intensive Chinese course for international students.
wèile为了zhàogu照顾lǎorén老人,zhèlǐ这里kāibàn开办le了yì一jiā家shèqū社区yīyuàn医院。
Để chăm sóc người già, ở đây đã mở một bệnh viện cộng đồng.
To take care of the elderly, a community hospital was opened here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây