ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开办费
kāibàn fèi
Chi phí thành lập
Hán việt: khai biện phí
—

Gợi nhớ

Từ "开办费" (kāibàn fèi) mang nghĩa "Chi phí thành lập", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 办 (bàn - biện): "xử lý" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

开办费
kāibàn fèi
Chi phí thành lập
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí thành lập
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了kāibànfèi开办费。
Trong biểu mẫu đã ghi chi phí thành lập.
Organization costs are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认kāibànfèi开办费shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận chi phí thành lập có đúng không.
Please confirm whether the organization costs are accurate.
kāibànfèi开办费xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Chi phí thành lập cần được giải thích riêng.
Organization costs must be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây