开会
HSK 1/2
Động từ li hợp
Gợi nhớ
Khi hai bàn tay (廾) mở rộng thanh chốt cánh cửa phòng (一) (开: khai - bắt đầu, mở ra) để mọi người (人) từ khắp nơi tụ tập lại đông đúc như mây (云) cùng trao đổi công việc (会: hội - hội họp), đó là lúc "tổ chức cuộc họp, họp" (开会).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 开会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:họp, tổ chức cuộc họp, dự họp (động từ ly hợp).
Ví dụ (5)
经理正在开会,请您稍等。
Giám đốc đang họp, xin ngài vui lòng đợi một chút.
The manager is in a meeting right now. Please wait a moment.
我们明天上午九点要开会。
Chúng tôi phải họp vào lúc 9 giờ sáng mai.
We have a meeting tomorrow at nine in the morning.
这个星期我们已经开了三次会了。
Tuần này chúng tôi đã họp ba lần rồi.
We have already had three meetings this week.
大家请安静,现在开始开会。
Mọi người trật tự, bây giờ bắt đầu cuộc họp.
Everyone, please be quiet. The meeting is starting now.
开会的时候请把手机关掉。
Khi đang họp vui lòng tắt điện thoại di động.
Please turn off your mobile phones during the meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây