ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开始
kāishǐ
bắt đầu, khởi đầu (hành động).
Hán việt: khai thủy
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khi đôi bàn tay (廾) nâng thanh chốt ngang (一) mở tung cánh cửa (开: khai - mở ra) để đón nhận mầm sống mới vừa khởi sinh (始: gồm bộ Nữ 女 và chữ Đài 台), đó là lúc mọi việc chính thức "bắt đầu, khởi đầu" (开始).

Thành phần cấu tạo

开始
kāishǐ
bắt đầu, khởi đầu
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:bắt đầu, khởi đầu (hành động).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要kāishǐ开始shàngkè上课le了。
Chúng ta sắp bắt đầu vào học rồi.
We're about to start class.
diànyǐng电影shénme什么shíhou时候kāishǐ开始?
Bộ phim khi nào thì bắt đầu chiếu?
When does the movie start?
xīn新de的xuéqī学期kāishǐ开始le了。
Học kỳ mới đã bắt đầu rồi.
The new semester has begun.
qǐng请cóng从dìyī第一yè页kāishǐ开始dú读。
Làm ơn đọc bắt đầu từ trang đầu tiên.
Please start reading from the first page.
huìyì会议hái还méi没kāishǐ开始ne呢。
Cuộc họp vẫn chưa bắt đầu đâu.
The meeting hasn't started yet.
2
danh từ
Nghĩa:sự bắt đầu, lúc đầu, ban đầu.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个hǎodekāishǐ好的开始。
Đây là một sự khởi đầu (sự bắt đầu) tốt đẹp.
This is a good start.
hǎo好de的kāishǐ开始shì是chénggōng成功de的yíbàn一半。
Khởi đầu tốt là đã thành công một nửa.
A good start is half the battle.
gāng刚kāishǐ开始de的shíhou时候wǒ我bú不tài太xíguàn习惯。
Vào lúc mới bắt đầu, tôi không quen lắm.
At first, I wasn't very used to it.
gùshì故事de的kāishǐ开始hěn很yǒuqù有趣。
Phần mở đầu của câu chuyện rất thú vị.
The beginning of the story is very interesting.
fánshì凡事dōu都yǒu有gè个kāishǐ开始。
Mọi việc đều phải có sự bắt đầu.
Everything has a beginning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây