ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
始
shǐ
bắt đầu
Hán việt: thủy
フノ一フ丶丨フ一
8
终
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始).

Thành phần cấu tạo

始
shǐ
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt đầu
Ví dụ (5)
huìyì会议jiāng将zài在míngtiān明天shàngwǔ上午jiǔdiǎn九点zhèngshì正式kāishǐ开始。
Cuộc họp sẽ chính thức bắt đầu vào 9 giờ sáng ngày mai.
The meeting will officially begin at nine o'clock tomorrow morning.
tā他shǐzhōng始终méiyǒu没有fàngqì放弃zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Anh ấy từ đầu đến cuối (luôn luôn) không từ bỏ ước mơ của mình.
He never gave up on his dream.
wǒmen我们xūyào需要huídào回到wèntí问题de的yuánshǐ原始zhuàngtài状态lái来xúnzhǎo寻找dá'àn答案。
Chúng ta cần quay lại trạng thái ban đầu của vấn đề để tìm câu trả lời.
We need to return to the original state of the problem to find the answer.
tā他shì是zhè这jiā家kējì科技gōngsī公司de的chuàngshǐrén创始人。
Anh ấy là người sáng lập của công ty công nghệ này.
He is the founder of this technology company.
zhè这gè个xiàngmù项目de的qǐ起shǐ始jiēduàn阶段fēicháng非常shùnlì顺利。
Giai đoạn bắt đầu của dự án này rất thuận lợi.
The initial stage of this project went very smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây