创始人
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "创始人" (chuàngshǐrén) mang nghĩa "Người sáng lập", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 创始人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người sáng lập
Ví dụ (3)
他是这家公司的创始人。
Anh ấy là người sáng lập công ty này.
He is the founder of this company.
创始人分享了创业经验。
Người sáng lập chia sẻ kinh nghiệm khởi nghiệp.
The founder shared his entrepreneurial experience.
投资者正在和创始人谈判。
Nhà đầu tư đang đàm phán với người sáng lập.
The investors are negotiating with the founder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây