ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
创始人
chuàngshǐrén
Người sáng lập
Hán việt: sáng thủy nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "创始人" (chuàngshǐrén) mang nghĩa "Người sáng lập", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

创始人
chuàngshǐrén
Người sáng lập
创
chuàng • sáng
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người sáng lập
Ví dụ (3)
tā他shì是zhè这jiā家gōngsī公司de的chuàngshǐrén创始人。
Anh ấy là người sáng lập công ty này.
He is the founder of this company.
chuàngshǐrén创始人fēnxiǎng分享le了chuàngyè创业jīngyàn经验。
Người sáng lập chia sẻ kinh nghiệm khởi nghiệp.
The founder shared his entrepreneurial experience.
tóuzīzhě投资者zhèngzài正在hé和chuàngshǐrén创始人tánpàn谈判。
Nhà đầu tư đang đàm phán với người sáng lập.
The investors are negotiating with the founder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây