爱人
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (人: nhân - hai nét tựa vào nhau) mà ta dùng cả đôi tay nâng niu (爫) dưới mái ấm gia đình (冖) để trọn đời làm tri kỷ (友) (爱: ái - yêu thương), chính là người bạn đời, "vợ hoặc chồng" (爱人) của mình.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 爱人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:vợ hoặc chồng, bạn đời.
Ví dụ (5)
这位是我的爱人。
Vị này là nhà tôi (vợ, chồng tôi).
This is my beloved.
他和他的爱人都在这所学校工作。
Anh ấy và vợ anh ấy đều làm việc tại ngôi trường này.
He and his partner both work at this school.
我爱人去上海出差了。
Vợ (chồng) tôi đi công tác Thượng Hải rồi.
My spouse has gone to Shanghai on a business trip.
我们要做一个关心爱人的人。
Chúng ta phải làm một người biết quan tâm đến bạn đời.
We should be people who care for our loved ones.
在这个特殊的日子里,我想感谢我的爱人。
Trong ngày đặc biệt này, tôi muốn cảm ơn bà xã (ông xã) của tôi.
On this special day, I want to thank my beloved.
2
danh từ (old, meaning, ngữ cảnh)
Nghĩa:người yêu, tình nhân (nghĩa cũ hoặc dùng trong văn học/bài hát, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại với nghĩa này).
Ví dụ (2)
曾经的爱人现在变成了陌生人。
Người yêu năm xưa giờ đã trở thành người xa lạ.
A former lover has now become a stranger.
歌手在歌里深情呼唤梦中的爱人。
Người ca sĩ tha thiết gọi tên người tình trong mộng qua bài hát.
The lover in my dreams
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây