ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爱人
àirén
vợ hoặc chồng, bạn đời.
Hán việt: ái nhân
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Người (人: nhân - hai nét tựa vào nhau) mà ta dùng cả đôi tay nâng niu (爫) dưới mái ấm gia đình (冖) để trọn đời làm tri kỷ (友) (爱: ái - yêu thương), chính là người bạn đời, "vợ hoặc chồng" (爱人) của mình.

Thành phần cấu tạo

爱人
àirén
vợ hoặc chồng
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:vợ hoặc chồng, bạn đời.
Ví dụ (5)
zhè这wèi位shì是wǒ我de的àirén爱人。
Vị này là nhà tôi (vợ, chồng tôi).
This is my beloved.
tā他hé和tā他de的àirén爱人dōu都zài在zhè这suǒ所xuéxiào学校gōngzuò工作。
Anh ấy và vợ anh ấy đều làm việc tại ngôi trường này.
He and his partner both work at this school.
wǒ我àirén爱人qù去shànghǎi上海chūchāi出差le了。
Vợ (chồng) tôi đi công tác Thượng Hải rồi.
My spouse has gone to Shanghai on a business trip.
wǒmen我们yào要zuò做yí一gè个guānxīn关心àirén爱人de的rén人。
Chúng ta phải làm một người biết quan tâm đến bạn đời.
We should be people who care for our loved ones.
zài在zhè这gè个tèshū特殊de的rìzi日子lǐ里,wǒ我xiǎng想gǎnxiè感谢wǒ我de的àirén爱人。
Trong ngày đặc biệt này, tôi muốn cảm ơn bà xã (ông xã) của tôi.
On this special day, I want to thank my beloved.
2
danh từ (old, meaning, ngữ cảnh)
Nghĩa:người yêu, tình nhân (nghĩa cũ hoặc dùng trong văn học/bài hát, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại với nghĩa này).
Ví dụ (2)
céngjīng曾经de的àirén爱人xiànzài现在biànchéng变成le了mòshēngrén陌生人。
Người yêu năm xưa giờ đã trở thành người xa lạ.
A former lover has now become a stranger.
gēshǒu歌手zài在gē歌lǐ里shēnqíng深情hūhuàn呼唤mèng梦zhōng中de的àirén爱人。
Người ca sĩ tha thiết gọi tên người tình trong mộng qua bài hát.
The lover in my dreams

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây