ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豕
shǐ
Con heo, con lợn
Hán việt: thỉ
一ノ丨ノノノ丶
7
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh con vật nuôi có cái đầu lớn, thân mình tròn trĩnh và bốn chân ngắn ngủn trong chuồng chính là con heo, con lợn (豕).

Thành phần cấu tạo

豕
shǐ
Con heo, con lợn
豕
Bộ Thỉ
Hình con lợn có bụng phệ và đuôi ngắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con heo, con lợn
Ví dụ (5)
dírén敌人bèi被dǎbài打败hòu后,láng狼bēn奔shǐ豕tū突,sìchù四处táocuàn逃窜。
Sau khi bị đánh bại, quân địch tháo chạy tán loạn như sói chạy lợn xông, trốn khắp mọi nơi.
After the enemy was defeated, they fled in utter panic, scattering in all directions.
zhè这běn本gǔ古shū书zài在chuán传chāo抄guòchéng过程zhōng中chūxiàn出现le了xǔduō许多lǔ鲁yú鱼hài亥shǐ豕de的cuòwù错误。
Cuốn sách cổ này trong quá trình sao chép đã xuất hiện nhiều lỗi sai sót nhầm lẫn mặt chữ (nhầm chữ Hợi thành chữ Thỉ - con lợn).
Many transcription errors crept into this ancient book during the process of copying.
nàxiē那些tānguān贪官wū污lì吏yóurú犹如fēng封shǐ豕cháng长shé蛇,búduàn不断zhà榨qǔ取bǎixìng百姓de的cáifù财富。
Những tên quan tham lại nhũng giống như lợn rừng rắn độc (phong thỉ trường xà), không ngừng bóc lột của cải của người dân.
Those corrupt officials are like ravenous beasts, constantly squeezing the people's wealth from them.
gǔdài古代jìsì祭祀shí时,cháng常yǐ以niú牛、yáng羊、shǐ豕wèi为xīshēng牺牲。
Thời cổ đại khi tế lễ, người ta thường dùng bò, dê, lợn làm vật hiến tế.
In ancient sacrificial rites, cattle, sheep, and pigs were often offered as sacrifices.
tā他suīrán虽然fùyǒu富有,dàn但duì对xiàshǔ下属shǐ豕jiāo交shòu兽chù畜,háowú毫无zūnzhòng尊重kěyán可言。
Ông ta tuy giàu có, nhưng đối xử với cấp dưới như heo như thú, chẳng có chút tôn trọng nào.
Although he is wealthy, he treats his subordinates like animals, with no respect whatsoever.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây