豕
一ノ丨ノノノ丶
7
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh con vật nuôi có cái đầu lớn, thân mình tròn trĩnh và bốn chân ngắn ngủn trong chuồng chính là con heo, con lợn (豕).
Thành phần cấu tạo
豕
Con heo, con lợn
豕
Bộ Thỉ
Hình con lợn có bụng phệ và đuôi ngắn
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con heo, con lợn
Ví dụ (5)
敌人被打败后,狼奔豕突,四处逃窜。
Sau khi bị đánh bại, quân địch tháo chạy tán loạn như sói chạy lợn xông, trốn khắp mọi nơi.
After the enemy was defeated, they fled in utter panic, scattering in all directions.
这本古书在传抄过程中出现了许多鲁鱼亥豕的错误。
Cuốn sách cổ này trong quá trình sao chép đã xuất hiện nhiều lỗi sai sót nhầm lẫn mặt chữ (nhầm chữ Hợi thành chữ Thỉ - con lợn).
Many transcription errors crept into this ancient book during the process of copying.
那些贪官污吏犹如封豕长蛇,不断榨取百姓的财富。
Những tên quan tham lại nhũng giống như lợn rừng rắn độc (phong thỉ trường xà), không ngừng bóc lột của cải của người dân.
Those corrupt officials are like ravenous beasts, constantly squeezing the people's wealth from them.
古代祭祀时,常以牛、羊、豕为牺牲。
Thời cổ đại khi tế lễ, người ta thường dùng bò, dê, lợn làm vật hiến tế.
In ancient sacrificial rites, cattle, sheep, and pigs were often offered as sacrifices.
他虽然富有,但对下属豕交兽畜,毫无尊重可言。
Ông ta tuy giàu có, nhưng đối xử với cấp dưới như heo như thú, chẳng có chút tôn trọng nào.
Although he is wealthy, he treats his subordinates like animals, with no respect whatsoever.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây